مُهِمٌّ
muhimm
quan trọng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ذو أهمية
Tiếng Việt
Quan trọng; có ý nghĩa; là kết quả hoặc xảy ra sau một sự kiện nào đó như một hệ quả.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هذا الأمر مهمٌّ جدًّا."
"Vấn đề này rất quan trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-م-م | Quan trọng, thiết yếu. Thường được dùng để chỉ tầm quan trọng của một sự vật, sự việc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُهِمَّةٌ |
"هَذِهِ قَضِيَّةٌ مُهِمَّةٌ."
Đây là một vấn đề quan trọng.
|
| Plural (Jama') | مُهِمُّونَ (masculine), مُهِمَّاتٌ (feminine) |
"اَلْعُلَمَاءُ مُهِمُّونَ لِلْمُجْتَمَعِ. اَلْقَضَايَا الْمُهِمَّاتُ كَثِيرَةٌ."
Các nhà khoa học rất quan trọng đối với xã hội. Các vấn đề quan trọng thì rất nhiều.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَهَمّ |
"هَذَا الْمَوْضُوعُ أَهَمُّ مِنْ غَيْرِهِ."
Chủ đề này quan trọng hơn những chủ đề khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
