(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَامَ
A1
فعل (Masculine) ن - - و - - م Sinh học, Đời sống

نَامَ

nāma
ngủ
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استلقى في حالة راحة واسترخاء

Tiếng Việt

Ở trong trạng thái nghỉ ngơi khi mắt bạn nhắm, cơ thể không hoạt động và tâm trí bạn bất tỉnh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَامَ الطِّفْلُ مُبَكِّراً."

    "Đứa trẻ đã ngủ sớm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

رَقَدَ (Ngủ, nằm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن-و-م | Động từ nguyên mẫu là 'النوم' (an-nawm) có nghĩa là 'giấc ngủ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "نَامَ الطِّفْلُ فِي السَّرِيرِ."
    Đứa trẻ đã ngủ trên giường.
    الطِّفْلُ (chủ ngữ, Raf')
  • "نَامَتْ فَاطِمَةُ مُبَكِّراً."
    Fatima đã ngủ sớm.
    فَاطِمَةُ (chủ ngữ, Raf')
  • "نَامَ الرَّجُلُ بَعْدَ العَمَلِ الشَّاقِّ."
    Người đàn ông đã ngủ sau một ngày làm việc vất vả.
    الرَّجُلُ (chủ ngữ, Raf')
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "نَامَ الطِّفْلُ فِي السَّرِيرِ."
    Đứa bé ngủ trên giường.
    نَامَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "هَلْ نِمْتَ مُبَكِّراً يَا أَحْمَدُ؟"
    Hỡi Ahmed, con đã ngủ sớm phải không?
    نِمْتَ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. التاء: ضمير متصل مبني على الفتح في محل رفع فاعل.
  • "نَامَتْ فَاطِمَةُ بَعْدَ العِشَاءِ."
    Fatima đã ngủ sau bữa tối.
    نَامَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَذْهَبَ الوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay đứa bé sẽ không đến trường.
    يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ يَلْعَبْ الأَوْلَادُ فِي الشَّارِعِ."
    Những đứa trẻ đã không chơi trên đường.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)