(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَحِيفٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Miêu tả ngoại hình

نَحِيفٌ

naḥīfun
người cao khẳng khiu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

طويل القامة ونحيل بشكل غير جذاب

Tiếng Việt

Cao và gầy một cách không duyên dáng; khẳng khiu, gầy nhẳng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الرَّجُلُ نَحِيفًا وَطَوِيلًا."

    "Người đàn ông cao và gầy khẳng khiu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-ḥ-f

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)