نَزَّاعٌ
nazzāʿ
có khuynh hướng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَيَّالٌ، مُتَّجِهُ
Tiếng Việt
Có khuynh hướng hoặc xu hướng từ trước; dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ نَزَّاعٌ إِلَى الغَضَبِ."
"Anh ta dễ nổi giận."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-z-ʿ | Dễ bị, có xu hướng (thiên về một điều gì đó).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | نَزَّاعَةٌ |
"هَذِهِ امْرَأَةٌ نَزَّاعَةٌ إِلَى الشَّرِّ."
Đây là một người phụ nữ có xu hướng làm điều ác.
|
| Plural (Jama') | نُزَّاعُونَ |
"هُم نُزَّاعُونَ إِلَى الْحَرْبِ."
Họ có xu hướng gây chiến.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | - |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَلْبُ نَزَّاعٌ إِلَىٰ اَلْخَيْرِ."Trái tim hướng về điều thiện.نَزَّاعٌ là صِفَة (tính từ), ở dạng مُفْرَد مُذَكَّر (số ít, giống đực), mang I'rab رَفْع (Raf') vì là خَبَر (khabar - vị ngữ) của اَلْقَلْبُ (mubtada' - chủ ngữ).
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا نَزَّاعًا إِلَىٰ اَلْعِلْمِ."Tôi đã thấy một người đàn ông hướng về tri thức.نَزَّاعًا là صِفَة (tính từ), ở dạng مُفْرَد مُذَكَّر (số ít, giống đực), mang I'rab نَصْب (Nasb) vì là صِفَة (tính từ) của رَجُلًا, vốn đang ở trạng thái نَصْب (Nasb) do là مَفْعُول بِهِ (maf'ul bihi - tân ngữ).
-
"هَذَا كِتَابٌ نَزَّاعٌ إِلَىٰ اَلْحَقِّ."Đây là một cuốn sách hướng về chân lý.نَزَّاعٌ là صِفَة (tính từ), ở dạng مُفْرَد مُذَكَّر (số ít, giống đực), mang I'rab رَفْع (Raf') vì là صِفَة (tính từ) của كِتَابٌ, vốn đang ở trạng thái رَفْع (Raf') do là خَبَر (khabar - vị ngữ) của هَذَا (mubtada' - chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
