(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَشَرَ
B1
فِعْلٌ مُتَعَدٍّ (Masculine verb) ن - - ش - - ر Nhiều lĩnh vực (Quân sự, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, v.v.)

نَشَرَ

nashara
triển khai
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَرْسَلَ الْقُوَّاتِ أَوِ الْمُعِدَّاتِ إِلَى مَوْقِعٍ مَا لِاسْتِخْدَامِهَا.

Tiếng Việt

Triển khai (quân đội, thiết bị) đến một vị trí để sử dụng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَشَرَ الْجَيْشُ قُوَّاتِهِ عَلَى طُولِ الْحُدُودِ."

    "Quân đội đã triển khai lực lượng của mình dọc theo biên giới."

  • "سَتَنْشُرُ الشَّرِكَةُ الْمُعِدَّاتِ الْجَدِيدَةَ فِي الْمَصْنَعِ الْجَدِيدِ."

    "Công ty sẽ triển khai thiết bị mới tại nhà máy mới."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ش-ر | Thể hiện tại: يَنْشُرُ | Danh động từ (Masdar): نَشْرٌ (sự triển khai, sự phân phát) | Đây là một động từ mạnh, thường được sử dụng để diễn tả việc triển khai quân đội, thiết bị hoặc nguồn lực đến một vị trí cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "نَشَرَ الْجَيْشُ الْجُنُودَ عَلَى الْحُدُودِ."
    Quân đội đã triển khai binh lính đến biên giới.
    الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجُنُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ تَنْشُرُ الْحُكُومَةُ الْأَخْبَارَ الْجَدِيدَةَ غَدًا."
    Chính phủ sẽ công bố tin tức mới vào ngày mai.
    الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْأَخْبَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيَنْشُرُ الْمُدِيرُ التَّعْلِيمَاتِ الْهَامَّةَ لِلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc sẽ ban hành các chỉ thị quan trọng cho nhân viên.
    الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. التَّعْلِيمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
Câu mệnh lệnh
  • "نَشَرَ الْجَيْشُ الْجُنُودَ فِي الْمَيْدَانِ."
    Quân đội đã triển khai binh lính ra chiến trường.
    نَشَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَشَرَتِ الدَّوْلَةُ الْمُرَاقِبِينَ فِي الْمَدِينَةِ."
    Nhà nước đã triển khai các thanh tra viên trong thành phố.
    نَشَرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الدَّوْلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَنْشُرُ الْقَائِدُ الْجُنُودَ عَلَى الْحُدُودِ."
    Người chỉ huy sẽ triển khai binh lính ra biên giới.
    يَنْشُرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُنْصُرْ أَخَاكَ ظَالِمًا أَوْ مَظْلُومًا."
    Hãy giúp đỡ anh trai của bạn, dù anh ta là người gây ra bất công hay là nạn nhân của bất công.
    اُنْصُرْ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. (Câu mệnh lệnh)
  • "اِجْلِسْ بِأَدَبٍ وَاسْتَمِعْ إِلَى النَّصِيحَةِ."
    Hãy ngồi ngay ngắn và lắng nghe lời khuyên.
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون. وَاسْتَمِعْ: فعل أمر مبني على السكون. (Câu mệnh lệnh)
  • "قُمْ وَدَافِعْ عَنْ وَطَنِكَ."
    Hãy đứng lên và bảo vệ tổ quốc của bạn.
    قُمْ: فعل أمر مبني على السكون. وَدَافِعْ: فعل أمر مبني على السكون. (Câu mệnh lệnh)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "نَشَرَ الْجَيْشُ الْجُنُودَ عَلَى الْحُدُودِ."
    Quân đội đã triển khai binh lính trên biên giới.
    اَلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَشَرَتِ الدَّوْلَةُ الْمُعَدَّاتِ الطِّبِّيَّةَ فِي الْمُسْتَشْفَيَاتِ."
    Nhà nước đã triển khai thiết bị y tế trong các bệnh viện.
    اَلدَّوْلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَشَرَ الْقَائِدُ الْأَوَامِرَ لِلْجُنُودِ."
    Người chỉ huy đã ban hành mệnh lệnh cho binh lính.
    اَلْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "نَشَرَ الْجَيْشُ قُوَّاتٍ إِضَافِيَّةً عَلَى الْحُدُودِ."
    Quân đội đã triển khai quân tiếp viện trên biên giới.
    نَشَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَشَرَتِ الصَّحِيفَةُ الْخَبَرَ الْعَاجِلَ."
    Tờ báo đã đăng tải tin tức nóng hổi.
    نَشَرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الصَّحِيفَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَشَرَ الْمُدِيرُ تَعْلِيمَاتٍ جَدِيدَةً لِلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã ban hành các hướng dẫn mới cho nhân viên.
    نَشَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَذْهَبَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay cậu bé sẽ không đến trường.
    يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَمْ يَلْعَبْ الأَطْفَالُ فِي الْحَدِيقَةِ أَمْسِ."
    Hôm qua bọn trẻ đã không chơi trong công viên.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لَمْ' وعلامة جزمه السكون.
(Vị trí vocab_tab4_inline)