نَفْيٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حَالَةُ الطَّرْدِ أَوِ الْإِبْعَادِ مِنَ الْوَطَنِ، غَالِبًا لِأَسْبَابٍ سِيَاسِيَّةٍ أَوْ كَعُقُوبَةٍ.
Tiếng Việt
Tình trạng bị trục xuất hoặc sống lưu vong khỏi quê hương, thường là vì lý do chính trị hoặc trừng phạt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَادَ مِنَ النَّفْيِ بَعْدَ سَنَوَاتٍ طَوِيلَةٍ."
"Ông ấy trở về từ cảnh lưu vong sau nhiều năm dài."
-
"الْحُكُومَةُ تَمَارِسُ سِيَاسَةَ النَّفْيِ ضِدَّ الْمُعَارِضِينَ."
"Chính phủ thực hiện chính sách lưu đày chống lại những người đối lập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ف-ي (n-f-y).
Số nhiều: Là một danh động từ (masdar) thường được dùng ở dạng số ít khi ám chỉ khái niệm trừu tượng về tình trạng lưu vong. Nếu muốn chỉ "người bị lưu vong", bạn dùng "مَنْفِيٌّ" (manfiyyun) cho số ít nam, "مَنْفِيَّةٌ" (manfiyyah) cho số ít nữ, và số nhiều là "مَنْفِيُّونَ" (manfiyyūna) cho nam hoặc hỗn hợp, "مَنْفِيَّاتٌ" (manfiyyāt) cho nữ.
Giải thích: Từ này nhấn mạnh tình trạng bị trục xuất hoặc bị ép buộc phải rời khỏi quê hương, thường vì lý do chính trị hoặc như một hình phạt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | نَفْيَانِ |
nafayāni |
| Plural (Jama') | نُفِيٌّ |
nufiyyun Broken Plural (جَمْعُ تَكْسِيرٍ) |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"قَرَّرَتِ الْمَحْكَمَةُ نَفْيَهُ مِنَ الْبِلَادِ."Tòa án đã quyết định trục xuất anh ta khỏi đất nước.نَفْيَهُ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"يُعَانِي الْكَثِيرُ مِنَ النَّاسِ مِنَ النَّفْيِ الْقَسْرِيِّ."Nhiều người phải chịu đựng sự lưu đày cưỡng bức.النَّفْيِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
-
"النَّفْيُ لَيْسَ حَلًّا لِلْمُشْكِلَاتِ السِّيَاسِيَّةِ."Lưu đày không phải là giải pháp cho các vấn đề chính trị.النَّفْيُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
