(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَادِئ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) Tâm lý học, Tính cách

هَادِئ

hādiʾ
tính khí điềm tĩnh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ساكن، مُطْمَئِنّ، غير قَلِق

Tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự không lo lắng, giận dữ hoặc các cảm xúc mạnh khác; điềm tĩnh, bình tĩnh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الجَوُّ هَادِئًا"

    "Thời tiết rất điềm tĩnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَاكِن (Yên tĩnh) مُطْمَئِنّ (Bình tĩnh)

Addad

مُضْطَرِب (Bồn chồn, lo lắng) قَلِق (Lo lắng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: هـ د أ | Số nhiều: هَادِئُونَ (Sound Masculine Plural) / هُدَّاء

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)