(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَاسِطَة
B2
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) و - َ - س - َ - ط - َ feminine Chính trị, Kinh doanh

وَاسِطَة

wāsiṭah
kẻ buôn bán ảnh hưởng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يستخدم نفوذه للحصول على معاملة خاصة أو خدمة للآخرين.

Tiếng Việt

Một người cố gắng sử dụng ảnh hưởng của mình với những người có thẩm quyền để có được sự ưu ái hoặc đối xử ưu đãi cho người khác, thường là để được trả tiền hoặc để có lợi cho bản thân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا يُمْكِنُكَ الْحُصُولُ عَلَى هَذِهِ الْوَظِيفَةِ إِلَّا بِوَاسِطَةٍ."

    "Bạn không thể có được công việc này trừ khi có người có ảnh hưởng giúp đỡ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَنَفِّذ (Người có ảnh hưởng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-س-ط | Số nhiều: وَاسِطَات (Sound Plural). 'Wasta' chỉ người có ảnh hưởng, người có thể dùng quan hệ để giúp người khác. Lưu ý, từ này thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự ưu ái không công bằng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') وَاسِطَةٌ
"اِسْتَخْدَمَ ٱلْوَاسِطَةَ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."
Anh ta đã sử dụng phương tiện để đạt được mục tiêu của mình.
Accusative (Mansub) وَاسِطَةً
"لَا تَعْتَمِدْ عَلَى ٱلْوَاسِطَةَ فِي كُلِّ شَيْءٍ."
Đừng phụ thuộc vào phương tiện trong mọi thứ.
Genitive (Majrur) وَاسِطَةٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ أَهْمِيَّةِ ٱلْوَاسِطَةِ فِي ٱلتَّوَاصُلِ."
Anh ta đã nói về tầm quan trọng của phương tiện trong giao tiếp.
Plural/Dual وَاسِطَات
Sound Plural
"تُسَاعِدُ ٱلْوَاسِطَاتُ عَلَى تَسْهِيلِ ٱلْأُمُورِ."
Các phương tiện giúp tạo điều kiện thuận lợi cho mọi việc.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "لَا يَنْبَغِي أَنْ نَسْتَخْدِمَ ٱلْوَاسِطَةَ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."
    Chúng ta không nên sử dụng sự quen biết để đạt được mục tiêu của mình.
    ٱلْوَاسِطَةَ: Nasb (مَنْصُوب) vì nó là tân ngữ (مَفْعُول بِهِ) của động từ (نَسْتَخْدِمَ).
  • "مُحَارَبَةُ ٱلْوَاسِطَةِ تُسَاهِمُ فِي تَقْدِيمِ ٱلْكَفَاءَاتِ."
    Chống lại sự quen biết góp phần tạo điều kiện cho các năng lực.
    ٱلْوَاسِطَةِ: Jarr (مَجْرُور) vì nó là مضاف إليه (đứng sau một danh từ khác để sở hữu cách, chỉ sự sở hữu).
  • "ٱلْوَاسِطَةُ تُؤَدِّي إِلَى ٱلظُّلْمِ وَ عَدَمِ ٱلْمُسَاوَاةِ."
    Sự quen biết dẫn đến bất công và bất bình đẳng.
    ٱلْوَاسِطَةُ: Raf' (مَرْفُوع) vì nó là chủ ngữ (مُبْتَدَأ) của câu.
Số đôi (Dual)
  • "لَدَىٰ كُلِّ شَرِكَةٍ كَبِيرَةٍ وَاسِطَةٌ قَوِيَّةٌ."
    Mỗi công ty lớn đều có một người trung gian mạnh mẽ.
    وَاسِطَةٌ: اِسْم مُؤَنَّث, مرفوع (مبتدأ مؤخر) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَحْتَاجُ الْمُوَظَّفُ إِلَىٰ وَاسِطَةٍ لِتَرْقِيَتِهِ."
    Người nhân viên cần một người trung gian để được thăng chức.
    وَاسِطَةٍ: اِسْم مُؤَنَّث, مجرور (اسم مجرور) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "لَا تَعْتَمِدْ عَلَىٰ الْوَاسِطَةِ فِي الْحُصُولِ عَلَىٰ الْحَقِّ."
    Đừng dựa vào người trung gian để có được quyền lợi.
    الْوَاسِطَةِ: اِسْم مُؤَنَّث, مجرور (اسم مجرور) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ."
    Tôi đã mua hai quyển sách.
    كِتَابَيْنِ: مثنى, منصوب (مفعول به) وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "جَاءَ الْمُهَنْدِسَانِ."
    Hai kỹ sư đã đến.
    الْمُهَنْدِسَانِ: مثنى, مرفوع (فاعل) وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "نَظَرْتُ إِلَىٰ الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã nhìn hai đứa trẻ.
    الْوَلَدَيْنِ: مثنى, مجرور (اسم مجرور) وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَاْ يُفَضِّلُ اْلأَسَاتِذَةُ اِسْتِخْدَامَ "وَاسِطَةٍ" لِتَقْيِيْمِ اْلْطُلَّاَبِ."
    Các giáo viên không thích sử dụng 'sự can thiệp' trong việc đánh giá học sinh.
    وَاسِطَةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور)
  • "اَلْحُصُولُ عَلَى اْلْوَظِيْفَةِ بِ"وَاسِطَةٍ" أَمْرٌ غَيْرُ مَقْبُولٍ."
    Việc có được công việc bằng 'sự can thiệp' là một điều không thể chấp nhận được.
    وَاسِطَةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور)
  • "اَلْ"وَاسِطَةُ" تُقَلِّلُ مِنْ قِيْمَةِ اْلْجُهْدِ وَاْلْكَفَاءَةِ."
    'Sự can thiệp' làm giảm giá trị của nỗ lực và năng lực.
    اَلْوَاسِطَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "لَا تَقْبَلْ أَيَّ وَاسِطَةٍ فِي الْامْتِحَان."
    Đừng chấp nhận bất kỳ sự can thiệp nào trong kỳ thi.
    وَاسِطَةٍ: اِسْم مَجْرُور بِحَرْفِ الْجَرّ (فِي), وعلامة جَرِّهِ الكَسْرَة الظاهرة.
  • "الوَاسِطَةُ تُفْسِدُ الْعَدَالَةَ."
    Sự can thiệp làm hỏng sự công bằng.
    الوَاسِطَةُ: مُبْتَدَأ مَرْفُوع وعلامة رَفْعِهِ الضَّمَّة الظاهرة.
  • "رَفْضُ الْوَاسِطَةِ شَجَاعَةٌ."
    Từ chối sự can thiệp là một sự dũng cảm.
    الْوَاسِطَةِ: مُضَاف إِلَيْهِ مَجْرُور وعلامة جَرِّهِ الكَسْرَة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
  • "لَا أَسْتَخْدِمُ ٱلْـوَاسِـطَـةَ لِـتَـحْـقِـيْـقِ أَهْـدَافِـي."
    Tôi không sử dụng sự quen biết/ô dù để đạt được mục tiêu của mình.
    الْـوَاسِـطَـةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu là الفتحة).
  • "إِسْـتِـخْـدَامُ ٱلْـوَاسِـطَـةِ أَمْـرٌ مَـرْفُـوْضٌ فِي مُـجْـتَـمَـعِـنَـا."
    Việc sử dụng sự quen biết/ô dù là một điều bị phản đối trong xã hội của chúng ta.
    الْـوَاسِـطَـةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (thuộc sở hữu, cách مجرور, dấu hiệu là الكسرة).
  • "يَـحْـصُـلُ عَـلَـىٰ ٱلْـوَظِـيْـفَـةِ بِـٱلْـوَاسِـطَـةِ، لَـيْـسَ بِـجَـدَارَتِـهِ."
    Anh ta có được công việc nhờ sự quen biết/ô dù, không phải nhờ năng lực của mình.
    ٱلْـوَاسِـطَـةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (danh từ cách مجرور bởi giới từ, dấu hiệu là الكسرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)