وَسِخٌ
wasikhun
bẩn
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غَيْرُ نَظِيف، مُلَوَّثٌ بِالأَوْسَاخِ أَوِ الْمَوَادِّ غَيْرِ الْمَرْغُوبِ فِيهَا
Tiếng Việt
Không sạch sẽ; bị bao phủ bởi bụi bẩn hoặc các chất không mong muốn khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"القَمِيصُ وَسِخٌ جِدًّا."
"Cái áo sơ mi rất bẩn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-س-خ | جمع: أَوْسَاخ (Broken Plural) - Bẩn (Giống đực). Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural) của tính từ thường được sử dụng như danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | وَسِخَةٌ |
wasikhatun
|
| Plural (Jama') | أَوْسَاخٌ |
ʾawsākhun
|
| Elative (Comparative) | أَوْسَخُ |
ʾawsakhu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
