(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُلَوَّثٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ل - - و - - ث Môi trường, Y tế, Khoa học

مُلَوَّثٌ

mulawwathun
bị nhiễm bẩn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير نقي، ملوث بمادة ضارة

Tiếng Việt

Bị nhiễm bẩn, bị ô nhiễm do tiếp xúc hoặc thêm vào một chất độc hại hoặc gây ô nhiễm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الهواء مُلَوَّثٌ بِالدُّخَانِ."

    "Không khí bị ô nhiễm bởi khói."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل و ث | جمع: مُلَوَّثُونَ (Sound Masculine Plural) / مُلَوَّثَاتٌ (Sound Feminine Plural). Bị nhiễm bẩn, ô nhiễm. Cần chú ý đến dạng số nhiều khác nhau tùy thuộc vào đối tượng được mô tả.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُلَوَّثَةٌ
"المياه مُلَوَّثَةٌ بالمواد الكيميائية."
Nước bị ô nhiễm bởi hóa chất.
Plural (Jama') مُلَوَّثَاتٌ
"المُلَوِّثَاتُ تُؤَثِّرُ عَلَى الصِّحَّةِ."
Các chất ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَلَوُّثًا
"هَذِهِ الْمِنْطَقَةُ أَكْثَرُ تَلَوُّثًا مِنْ غَيْرِهَا."
Khu vực này ô nhiễm hơn những khu vực khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)