وَقْف
waqf
ngăn chặn đà
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إيقاف حركة أو تقدم شيء ما بشكل مفاجئ.
Tiếng Việt
Ngăn chặn, làm dừng đột ngột hoặc kết thúc một cách bất ngờ, đặc biệt là sự tiến triển hoặc tiếp tục của một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَقْفُ إِطْلاقِ النَّارِ بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."
"Ngăn chặn đà của cuộc xung đột giữa hai bên bằng lệnh ngừng bắn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-q-f | Số nhiều: أَوْقَاف (Broken Plural) | 'وَقْف' thường được sử dụng để chỉ sự dừng lại đột ngột hoặc ngăn chặn sự tiếp diễn của một sự kiện hoặc quá trình nào đó. Lưu ý sự khác biệt giữa 'وَقْف' (sự dừng lại) và 'تَوَقُّف' (hành động dừng lại).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
