(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّار
B2
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) و - ق - ف masculine Chính trị, Quân sự

وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّار

waqfu ʾiṭlāqi n-nār
ngừng bắn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِتِّفَاقٌ لِتَوْقِيفِ الْقِتَالِ مُؤَقَّتًا

Tiếng Việt

Một sự đình chiến tạm thời, thường là trong thời gian diễn ra các cuộc đàm phán hòa bình; một thỏa thuận ngừng bắn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَّ التَّوَصُّلُ إِلَى وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."

    "Một thỏa thuận ngừng bắn đã đạt được giữa hai bên."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِشْتِبَاك (Xung đột)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-q-f (وقف) | Số nhiều: أَوْقَاف (awqāf) - Broken Plural | 'waqf' nghĩa là 'sự dừng lại' hoặc 'sự đình chỉ'. Cụm từ này có nghĩa đen là 'sự dừng lại của việc khai hỏa'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّارِ
"وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّارِ مُهِمٌّ لِلسَّلَامِ."
Việc ngừng bắn rất quan trọng cho hòa bình.
Accusative (Mansub - Đối cách) وَقْفَ إِطْلَاقِ النَّارِ
"تَدْعُو الْأُمَمُ الْمُتَّحِدَةُ إِلَى وَقْفَ إِطْلَاقِ النَّارِ."
Liên Hợp Quốc kêu gọi ngừng bắn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ
"يَتَحَدَّثُ الْمُفَاوِضُونَ عَنْ وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ."
Các nhà đàm phán đang nói về việc ngừng bắn.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَوْقَاف إِطْلَاقِ النَّار
Broken Plural
"شَهِدْنَا أَوْقَاف إِطْلَاقِ النَّار مُتَعَدِّدَة."
Chúng ta đã chứng kiến nhiều lệnh ngừng bắn.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ خِلَالَ الْعِيدِ."
    Chính phủ đã tuyên bố ngừng bắn trong suốt kỳ nghỉ lễ.
    وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là cụm từ ghép sở hữu (Idafah) và đứng sau giới từ 'عَنْ').
  • "يَجِبُ أَنْ يَسْتَمِرَّ وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّارِ لِتَحْقِيقِ السَّلَامِ."
    Việc ngừng bắn phải tiếp tục để đạt được hòa bình.
    وَقْفُ إِطْلَاقِ النَّارِ: مرفوع (Raf' vì là chủ ngữ (فاعل) của động từ 'يَسْتَمِرَّ').
  • "رَفَضَ الْجَيْشُ وَقْفَ إِطْلَاقِ النَّارِ بِالْكَامِلِ."
    Quân đội đã từ chối hoàn toàn việc ngừng bắn.
    وَقْفَ إِطْلَاقِ النَّارِ: منصوب (Nasb vì là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'رَفَضَ').
Số nhiều có quy tắc
  • "أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ وَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ."
    Chính phủ đã tuyên bố ngừng bắn.
    وَقْفِ: مجرور بالإضافة (Jarr, do là Mudhaf Ilayhi).
  • "يَجِبُ الْتِزَامُ جَمِيعِ الْأَطْرَافِ بِوَقْفِ إِطْلَاقِ النَّارِ."
    Tất cả các bên phải tuân thủ lệnh ngừng bắn.
    بِوَقْفِ: مجرور بحرف الجر (Jarr, do có حرف الجر 'ب').
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَشَارِيعِهِمْ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo trong các dự án của họ.
    الْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', vì là Mubtada và là الجمع المذكر السالم). مُبْدِعُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', vì là Khabar và là الجمع المذكر السالم).
(Vị trí vocab_tab4_inline)