هُدْنَة
hudnah
ngừng bắn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِتِّفَاقٌ عَلَى وَقْفِ الْقِتَالِ مُؤَقَّتًا
Tiếng Việt
Sự đình chiến tạm thời, thường là trong thời gian diễn ra các cuộc đàm phán hòa bình; một thỏa ước đình chiến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ عَنْ هُدْنَةٍ لِمُدَّةِ ثَلَاثَةِ أَيَّامٍ."
"Chính phủ tuyên bố ngừng bắn trong ba ngày."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: هـ د ن | Số nhiều: هُدَن (Broken Plural) | 'Hudnah' là một thỏa thuận đình chiến tạm thời, thường được sử dụng trong các cuộc đàm phán hòa bình. Nó khác với 'mu'ahadah' (مُعَاهَدَة) là một hiệp ước chính thức hơn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | هُدْنَةٌ |
"اِنْتَهَتْ هُدْنَةٌ بَيْنَ الْفَرِيقَيْنِ." Một thỏa thuận đình chiến giữa hai đội đã kết thúc. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | هُدْنَةً |
"أَعْلَنَ الْقَائِدُ هُدْنَةً لِمُدَّةِ شَهْرٍ." Người chỉ huy tuyên bố ngừng bắn trong một tháng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | هُدْنَةٍ |
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى فَتْرَةِ هُدْنَةٍ." Chúng tôi cần một khoảng thời gian đình chiến. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | هُدَنٌ |
Broken Plural "شَهِدَتِ الْمِنْطَقَةُ هُدَنًا مُتَقَطِّعَةً." Khu vực đã chứng kiến những lệnh ngừng bắn gián đoạn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اِنْتَهَتِ ٱلْـ<b>هُدْنَةُ</b> بَيْنَ ٱلْـفَرِيقَيْنِ."Lệnh ngừng bắn giữa hai đội đã kết thúc.هُدْنَةُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة (dammah rõ ràng).
-
"أَعْلَنَ ٱلْـوَزِيرُ عَنْ <b>هُدْنَةٍ</b> جَدِيدَةٍ."Bộ trưởng đã tuyên bố về một lệnh ngừng bắn mới.هُدْنَةٍ: Ism majrur (danh từ bị sở hữu cách) theo حرف جر (giới từ) ẩn, Jarr (genitive), dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (kasrah rõ ràng). Nó được mô tả bởi 'جَدِيدَةٍ' (mới).
-
"نَحْنُ نَدْعُو إِلَى <b>هُدْنَةٍ</b> شَامِلَةٍ."Chúng tôi kêu gọi một lệnh ngừng bắn toàn diện.هُدْنَةٍ: Ism majrur (danh từ bị sở hữu cách) theo حرف جر (giới từ) إِلَى, Jarr (genitive), dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (kasrah rõ ràng). Nó được mô tả bởi 'شَامِلَةٍ' (toàn diện).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
