(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَكَذَلِكَ
B1
حَرْفُ عَطْفٍ (Liên từ) General

وَكَذَلِكَ

wa-ka-dhā-lika
cũng như
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِمَعْنَى "وَأَيْضًا" أَوْ "إِضَافَةً إِلَى ذَلِكَ"، يُسْتَخْدَمُ لِرَبْطِ فِكْرَتَيْنِ مُتَشَابِهَتَيْنِ أَوْ إِضَافَةِ مَعْلُومَةٍ.

Tiếng Việt

cũng như, và, thêm vào đó

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَتَعَلَّمُ اللُّغَةَ العَرَبِيَّةَ وَكَذَلِكَ التَّارِيخَ الإِسْلَامِيَّ."

    "Chúng tôi học tiếng Ả Rập cũng như lịch sử Hồi giáo."

  • "أَحَبَّ النَّاسُ كَلَامَهُ، وَكَذَلِكَ أَعْمَالَهُ."

    "Mọi người yêu thích lời nói của anh ấy, cũng như các hành động của anh ấy."

  • "اَلْقِرَاءَةُ مُهِمَّةٌ، وَكَذَلِكَ الكِتَابَةُ."

    "Đọc sách quan trọng, cũng như viết lách."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَيْضًا (cũng, cũng vậy) بِالإِضَافَةِ إِلَى (thêm vào đó, ngoài ra) عَلَاوَةً عَلَى (thêm vào đó, bên cạnh đó) وَبِالمِثْلِ (và tương tự)

Ghi chú

Lưu ý

وَكَذَلِكَ là một cụm từ cố định được dùng như một liên từ, có nghĩa là "cũng như", "và cả", "thêm vào đó", hoặc "tương tự như vậy". Nó thường được sử dụng để bổ sung thông tin hoặc ý tưởng tương đồng với điều đã nói trước đó, mạnh hơn một chút so với chỉ dùng وَ (và) thông thường, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung.

Ngữ pháp (Qawa'id)

(Vị trí vocab_tab4_inline)