(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَكَّلَ
B2
فعل (Masculine) و - - ك - - ل Kinh doanh, Quản lý

وَكَّلَ

wakkala
giao phó
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أناب شخصاً للقيام بعمل ما

Tiếng Việt

giao phó, ủy thác, tin tưởng giao cho ai đó trách nhiệm làm điều gì đó hoặc chăm sóc ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَكَّلْتُ مُحَامِيًا لِتَمْثِيلِي فِي الْمَحْكَمَةِ."

    "Tôi đã ủy quyền cho một luật sư đại diện cho tôi tại tòa."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-k-l | Giao phó, ủy quyền cho ai đó làm điều gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) وَكَّلَ wakkala
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُوَكِّلُ yuwakkilu
Masdar (Verbal Noun) تَوْكِيل tawkeel

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "وَكَّلَ الْمُدِيرُ الْمُحَامِيَ لِحُضُورِ الْجَلْسَةِ."
    Giám đốc đã ủy quyền cho luật sư tham dự phiên tòa.
    وَكَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يُوَكِّلُ الرَّئِيسُ مُسَاعِدَهُ فِي غِيَابِهِ."
    Tổng thống ủy quyền cho trợ lý của mình khi ông vắng mặt.
    يُوَكِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ وُكِّلْتُ مُحَامِيًا لِلدِّفَاعِ عَنِّي."
    Tôi đã ủy quyền cho một luật sư để biện hộ cho tôi.
    وُكِّلْتُ: فعل ماضٍ مبني للمجهول مبني على السكون والتاء نائب فاعل. مُحَامِيًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "وَكَّلَ مُحَمَّدٌ الْمُحَامِيَ لِلدِّفَاعِ عَنْهُ."
    Muhammad đã ủy quyền cho luật sư bào chữa cho anh ta.
    وَكَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُحَامِيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَكِّلْ أَخَاكَ لِيُنْجِزَ الْمُهِمَّةَ."
    Hãy ủy quyền cho anh trai của bạn để anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.
    وَكِّلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. أَخَاكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الألف لأنه من الأسماء الخمسة، وهو مضاف، والكاف مضاف إليه.
  • "يَا عَلِيُّ، وَكِّلْ صَدِيقَكَ لِشِرَاءِ الْكِتَابِ."
    Hỡi Ali, hãy ủy quyền cho bạn của bạn mua cuốn sách.
    وَكِّلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. صَدِيقَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف، والكاف مضاف إليه.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "وَكَّلَ الْمُحَامِي الْقَاضِيَ لِتَمْثِيلِهِ."
    Luật sư đã ủy quyền cho thẩm phán đại diện cho anh ta.
    وَكَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَاضِيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَكَّلَ الرَّئِيسُ نَائِبَهُ لِحُضُورِ الِاجْتِمَاعِ."
    Tổng thống đã ủy quyền cho phó tổng thống tham dự cuộc họp.
    وَكَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. نَائِبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، والهاء مضاف إليه.
  • "وَكَّلَتِ الشَّرِكَةُ مُوَظَّفًا لِإِنْهَاءِ الْمُعَامَلَاتِ."
    Công ty đã ủy quyền cho một nhân viên hoàn thành các giao dịch.
    وَكَّلَتِ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُوَظَّفًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "وَكَّلَ الْمُدِيرُ الْمُحَامِيَ لِلدِّفَاعِ عَنِ الشَّرِكَةِ."
    Giám đốc đã ủy quyền cho luật sư bảo vệ công ty.
    وَكَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح.
  • "يُوَكِّلُ الرَّئِيسُ نَائِبَهُ لِحُضُورِ الِاجْتِمَاعِ."
    Tổng thống ủy quyền cho phó tổng thống của mình tham dự cuộc họp.
    يُوَكِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُوَكِّلَ الْوَزِيرُ أَيَّ شَخْصٍ غَيْرِ مُؤَهَّلٍ."
    Bộ trưởng sẽ không ủy quyền cho bất kỳ người nào không đủ tiêu chuẩn.
    يُوَكِّلَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "وَكَّلَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ مُهِمَّةً جَدِيدَةً."
    Giám đốc đã ủy thác cho nhân viên một nhiệm vụ mới.
    وَكَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ يُوَكِّلَ الْمُحَامِي مُوَظَّفًا لِمُتَابَعَةِ الْقَضِيَّةِ."
    Luật sư phải ủy thác cho một nhân viên để theo dõi vụ án.
    يُوَكِّلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قَامَ الرَّئِيسُ بِأَنْ وَكَّلَ نَائِبَهُ بِمُهِمَّةِ التَّفَاوُضِ."
    Tổng thống đã ủy thác cho phó của mình nhiệm vụ đàm phán.
    وَكَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'هو'. نَائِبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)