يَتَنَافَسُ
yatanāfasu
Hôm nay ai thi đấu?
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُشَارِكُ فِي مُسَابَقَةٍ أَوْ رِيَاضَةٍ
Tiếng Việt
Tham gia một trò chơi hoặc môn thể thao.
Ví dụ (Amthilah)
-
"مَنْ يَتَنَافَسُ الْيَوْمَ؟"
"Hôm nay ai thi đấu?"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ف-س | Động từ này thường được dùng để chỉ sự cạnh tranh trong các trò chơi hoặc thể thao. Gốc từ liên quan đến 'hơi thở' và 'linh hồn', ám chỉ sự cố gắng hết mình.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَتَنَافَسُ اللاعِبُونَ بِحَمَاسٍ فِي الْمُبَارَاةِ."Các cầu thủ đang cạnh tranh một cách nhiệt tình trong trận đấu.يَتَنَافَسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"لَنْ يَتَنَافَسَ الْفَرِيقُ إِذَا لَمْ يَتَدَرَّبْ جَيِّدًا."Đội sẽ không cạnh tranh nếu họ không tập luyện chăm chỉ.يَتَنَافَسَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại ở cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"يَجِبُ أَنْ يَتَنَافَسَ الْمُتَسَابِقُونَ بِشَرَفٍ."Các thí sinh phải cạnh tranh một cách danh dự.يَتَنَافَسَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại ở cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"يَتَنَافَسُ الْفَرِيقَانِ بِحَمَاسَةٍ فِي الْمَلْعَبِ."Hai đội cạnh tranh hăng hái trên sân.يَتَنَافَسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị trên cuối từ)
-
"تَنَافَسَ الطُّلَّابُ فِي إِعْدَادِ الْبَحْثِ الْعِلْمِيِّ."Các sinh viên cạnh tranh nhau trong việc chuẩn bị nghiên cứu khoa học.تَنَافَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, đuôi Fatha)
-
"فَازَ الْعَدَّاءُ بَعْدَ أَنْ تَنَافَسَ بِجِدٍّ مَعَ مُنَافِسِيهِ."Vận động viên chạy nước rút đã thắng sau khi cạnh tranh nghiêm túc với các đối thủ của mình.تَنَافَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, đuôi Fatha)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"يَتَنَافَسُ الطُّلَّابُ فِي الْمُسَابَقَاتِ الْعِلْمِيَّةِ."Các sinh viên đang cạnh tranh trong các cuộc thi khoa học.يَتَنَافَسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Raf')
-
"لَنْ يَتَنَافَسَ الْفَرِيقُ الْمُنْهَزِمُ."Đội thua cuộc sẽ không cạnh tranh.يَتَنَافَسَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"لَمْ يَتَنَافَسْ أَحَدٌ بِهَذِهِ الشَّرَاسَةِ."Không ai cạnh tranh khốc liệt như vậy.يَتَنَافَسْ: فعل مضارع مجزوم بلم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Jazm)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
