(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسَابَقَة
B1
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) س - - ب - - ق feminine Đời sống hàng ngày

مُسَابَقَة

musābaqah
cuộc thi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حَدَثٌ يَتَنَافَسُ فِيهِ النَّاسُ لِلْحُصُولِ عَلَى جَائِزَةٍ أَوْ تَقْدِير

Tiếng Việt

một sự kiện trong đó mọi người cạnh tranh để giành giải thưởng hoặc sự công nhận

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَارَكْتُ فِي الْمُسَابَقَةِ الْقُرْآنِيَّةِ."

    "Tôi đã tham gia cuộc thi Qur'an."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِتِّفَاق (Sự đồng ý)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س ب ق | جمع: مُسَابَقَات (Sound Plural) | Cuộc thi, dạng số nhiều là 'musābaqāt' (مسابقات), là số nhiều đúng (Sound Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُسَابَقَتَانِ
musābaqatāni
Plural (Jama') مُسَابَقَات
musābaqāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "شَارَكَتْ فَاطِمَةُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Fatima đã tham gia cuộc thi.
    المُسَابَقَةِ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì đi sau giới từ 'في')
  • "فَازَ عَلِيٌّ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Ali đã thắng trong cuộc thi.
    المُسَابَقَةِ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì đi sau giới từ 'في')
  • "اَلْوَلَدُ يَلْعَبُ وَالْبِنْتُ تَلْعَبُ."
    Cậu bé đang chơi và cô bé đang chơi.
    اَلْوَلَدُ: مذكر (giống đực), اَلْبِنْتُ: مؤنث (giống cái). Động từ đi theo chủ ngữ phải hòa hợp về giống.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "شَارَكْتُ فِي مُسَابَقَةِ الشِّعْرِ."
    Tôi đã tham gia cuộc thi thơ.
    مُسَابَقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là المضاف إليه (mudaf ilayhi) của الإضافة (Idafa).
  • "فَازَتْ سَارَةُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Sarah đã thắng trong cuộc thi.
    الْمُسَابَقَةِ: مجرور بحرف الجر (Jarr), vì nó đi sau giới từ فِي.
  • "تُنَظِّمُ الْمَدْرَسَةُ مُسَابَقَةً لِلْقُرْآنِ."
    Trường học tổ chức một cuộc thi Quran.
    مُسَابَقَةً: منصوب (Nasb), vì nó là مفعول به (maf'ul bihi).
Số nhiều có quy tắc
  • "فَازَ الطُّلَّابُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Các học sinh đã thắng trong cuộc thi.
    اَلْمُسَابَقَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr, vì có فِي đứng trước)
  • "تُنَظِّمُ الْمَدْرَسَةُ مُسَابَقَةً شَهْرِيًّا."
    Trường học tổ chức một cuộc thi hàng tháng.
    مُسَابَقَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, là tân ngữ)
  • "اَلْمُسَابَقَةُ مُفِيدَةٌ لِتَشْجِيعِ الْمُتَنَافِسِينَ."
    Cuộc thi rất hữu ích để khuyến khích những người tham gia.
    اَلْمُسَابَقَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', là chủ ngữ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)