(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَجُرُّ
B2
فعل مضارع (Masculine) Tổng quát

يَجُرُّ

yajurru
đang kéo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يسحب بقوة أو بعنف

Tiếng Việt

Kéo lê (ai đó hoặc cái gì đó) một cách mạnh mẽ, thô bạo hoặc tốn sức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ يَجُرُّ الْحَقَائِبَ الثَّقِيلَةَ بِصُعُوبَةٍ."

    "Anh ấy đang kéo những chiếc vali nặng một cách khó khăn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

يَدْفَعُ (đẩy)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ر-ر | Nghĩa đen: kéo, lôi. Thường dùng để chỉ hành động kéo lê một cách thô bạo hoặc khó khăn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلْجُنْدِيُّ يَجُرُّ اَلصُّنْدُوقَ اَلثَّقِيلَ عَلَى اَلْأَرْضِ.‎"
    Người lính kéo mạnh chiếc hộp nặng trên mặt đất.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "لَا تَجُرَّ اَلْكُرْسِيَّ بِهَذِهِ اَلطَّرِيقَةِ، سَوْفَ تَكْسِرُهُ.‎"
    Đừng kéo chiếc ghế theo cách này, bạn sẽ làm gãy nó.
    تَجُرَّ: فعل مضارع مجزوم بـ "لا" الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (Động từ hiện tại bị chi phối bởi "lā" phủ định, dấu hiệu Jasm là Sukun hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "رَأَيْتُ اَلْعَامِلَ يَجُرُّ اَلْعَرَبَةَ اَلْمَمْلُوءَةَ بِالْفَاكِهَةِ.‎"
    Tôi thấy người công nhân kéo chiếc xe đầy trái cây.
    يَجُرُّ: فعل مضارع منصوب بعد "أن" مضمرة وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại cách Nasb sau khi "ăn" được ẩn, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Thì Tương lai
  • "يَجُرُّ ٱلْحِصَانُ ٱلْعَرَبَةَ بِقُوَّةٍ."
    Con ngựa kéo chiếc xe bằng sức mạnh.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối.)
  • "يَجُرُّ ٱلْعَاصِفُ ٱلْأَشْجَارَ مِنْ جُذُورِهَا."
    Cơn bão giật những cái cây bật khỏi gốc.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối.)
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل. (Sẽ: Một tiếp đầu ngữ chỉ tương lai.)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَجُرُّ ٱلْحِصَانُ ٱلْعَرَبَةَ بِقُوَّةٍ."
    Con ngựa kéo chiếc xe bằng sức mạnh.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "اَلْجُنْدِيُّ يَجُرُّ ٱلْمِدْفَعَ ٱلْثَّقِيلَ."
    Người lính kéo khẩu pháo hạng nặng.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "يَجُرُّ ٱلنَّهْرُ ٱلطُّمِيَّ إِلَى ٱلْبَحْرِ."
    Dòng sông kéo phù sa ra biển.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْـحِصَانُ يَجُرُّ الْـعَرَبَةَ بِقُوَّةٍ."
    Con ngựa kéo chiếc xe bằng sức mạnh.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "اَلْـعَامِلُ يَجُرُّ الصُّنْدُوقَ الثَّقِيلَ."
    Người công nhân kéo chiếc hộp nặng.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "اَلْـوَلَدُ يَجُرُّ لُعْبَتَهُ عَلَى الْـأَرْضِ."
    Cậu bé kéo món đồ chơi của mình trên mặt đất.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَجُرُّ الْحِصَانُ الْعَرَبَةَ بِقُوَّةٍ."
    Con ngựa kéo chiếc xe với sức mạnh.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "لَمْ يَجُرَّ الرَّجُلُ الصُّنْدُوقَ الثَّقِيلَ."
    Người đàn ông đã không kéo chiếc hộp nặng.
    يَجُرَّ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Jazm)
  • "سَوْفَ يَجُرُّ الْفَرِيقُ الْحَبْلَ لِلْفَوْزِ."
    Đội sẽ kéo sợi dây để giành chiến thắng.
    يَجُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)