(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَسْحَبُ
A2
فعل مضارع (Masculine) س - - ح - - ب Tổng quát

يَسْحَبُ

yasḥabu
kéo
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل يدل على جذب شيء أو شخص نحو المتحدث أو في اتجاه القوة

Tiếng Việt

Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ 'pull', có nghĩa là tác động lực lên (ai đó hoặc cái gì đó) để di chuyển chúng về phía mình hoặc theo hướng của lực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ يَسْحَبُ الْحَبْلَ."

    "Anh ấy đang kéo sợi dây."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

يَدْفَعُ (Đẩy)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ح-ب | Diễn tả hành động kéo, hút một vật hoặc người về phía người nói hoặc theo hướng tác động của lực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "يَسْحَبُ الْوَلَدُ الْحَبْلَ."
    Cậu bé kéo sợi dây.
    يَسْحَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "لَنْ يَسْحَبَ الْحِصَانُ الْعَرَبَةَ."
    Con ngựa sẽ không kéo chiếc xe.
    يَسْحَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "اِسْحَبِ الْكُرْسِيَّ إِلَى هُنَا يَا فَاطِمَةُ!"
    Hãy kéo chiếc ghế lại đây, hỡi Fatima!
    اِسْحَبِ: فعل أمر مبني على حذف النون، لأن مضارعه من الأفعال الخمسة. (Jazm/Command)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اَلْوَلَدُ يَسْحَبُ اَلْعَرَبَةَ."
    Cậu bé đang kéo chiếc xe đẩy.
    "يَسْحَبُ" là فعل مضارع مرفوع (Raf') vì nó đứng sau chủ ngữ và không có yếu tố nào ảnh hưởng đến trạng thái nguyên gốc của nó.
  • "لَنْ يَسْحَبَ اَلْوَلَدُ اَلْعَرَبَةَ."
    Cậu bé sẽ không kéo chiếc xe đẩy.
    "يَسْحَبَ" là فعل مضارع منصوب (Nasb) vì nó đứng sau "لَنْ", một trong những công cụ làm thay đổi trạng thái nguyên gốc (Raf') của động từ.
  • "سَحَبَ اَلْجُنْدِيُّ اَلْحَبْلَ."
    Người lính đã kéo sợi dây.
    "سَحَبَ" là فعل ماضٍ (thì quá khứ), luôn ở dạng مبني على الفتح (được xây dựng trên Fatha).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَسْحَبُ الْوَلَدُ اللُّعْبَةَ."
    Cậu bé đang kéo món đồ chơi.
    يَسْحَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة (damma) hiển thị ở cuối từ.)
  • "لَنْ يَسْحَبَ الْجُنْدِيُّ الْعَرَبَةَ."
    Người lính sẽ không kéo chiếc xe.
    يَسْحَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة (fatha) hiển thị ở cuối từ.)
  • "أُرِيدُ أَنْ يَسْحَبَ الْعَامِلُ الصُّنْدُوقَ."
    Tôi muốn người công nhân kéo cái hộp.
    يَسْحَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại, cách Nasb do 'أن', dấu hiệu là الفتحة (fatha) hiển thị ở cuối từ.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَسْحَبُ الْوَلَدُ الْحَبْلَ."
    Cậu bé đang kéo sợi dây.
    يَسْحَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại (m المضارع) ở cách Raf' (مرفوع), dấu hiệu Raf' là Damma (الضمة) hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "لَنْ يَسْحَبَ اللِّصُّ الصُّنْدُوقَ."
    Tên trộm sẽ không kéo cái hộp.
    يَسْحَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại (الفعل المضارع) ở cách Nasb (منصوب), dấu hiệu Nasb là Fatha (الفتحة) hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "أُرِيدُ أَنْ يَسْحَبَ الْعَامِلُ الْعَرَبَةَ."
    Tôi muốn người công nhân kéo chiếc xe.
    يَسْحَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại (الفعل المضارع) ở cách Nasb (منصوب) bởi 'أَنْ', dấu hiệu Nasb là Fatha (الفتحة) hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)