(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يُقَدِّمُ
B1
فعل مضارع (Masculine) Tổng quát

يُقَدِّمُ

yuqaddimu
đang nộp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يعرض أو يسلم اقتراحًا أو طلبًا أو مستندًا لجهة ما للنظر فيه أو الحكم عليه.

Tiếng Việt

Đang trình, nộp (một đề xuất, đơn đăng ký, hoặc tài liệu khác) cho một người hoặc tổ chức để xem xét hoặc phán xét.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ يُقَدِّمُ طَلَبًا لِلْحُصُولِ عَلَى وَظِيفَةٍ."

    "Anh ấy đang nộp đơn xin việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يَرْفَعُ (Đang trình) يُسَلِّمُ (Đang giao nộp)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-د-م | Động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (present continuous).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يُقَدِّمُ الْمُوَظَّفُ التَّقْرِيرَ إِلَى الْمُدِيرِ."
    Nhân viên trình báo cáo cho người quản lý.
    يُقَدِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "سَوْفَ يُقَدِّمُ الطَّالِبُ عَرْضًا شَفَوِيًّا فِي الصَّفِّ."
    Học sinh sẽ trình bày một bài thuyết trình miệng trong lớp.
    يُقَدِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "لَنْ يُقَدِّمَ أَحَدٌ اسْتِقَالَتَهُ قَبْلَ نِهَايَةِ الْمَشْرُوعِ."
    Sẽ không ai nộp đơn từ chức trước khi kết thúc dự án.
    يُقَدِّمَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)