(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa affinde sig med
B2
verbum B2 Chung

affinde sig med

/ɑˈfɪnə ˌsɑɪ̯ˀ mɛð/
chấp nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "affinde sig med"

Định nghĩa (Dansk)

At acceptere eller forlige sig med noget, ofte mindre ønskeligt, fordi der ikke er mulighed for eller ønske om noget bedre.

Ý nghĩa của "affinde sig med" trong tiếng Việt

Chấp nhận một điều gì đó (thường là điều gì đó kém mong muốn hơn) vì không có khả năng hoặc không có mong muốn có được một điều gì đó tốt hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "affinde sig med"

  • "Vi må affinde os med, at der vil være nogle problemer i starten."

    "Chúng ta phải chấp nhận rằng sẽ có một số vấn đề lúc ban đầu."

  • "Jeg har affundet mig med tanken om, at jeg aldrig bliver millionær."

    "Tôi đã chấp nhận ý nghĩ rằng tôi sẽ không bao giờ trở thành triệu phú."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "affinde sig med"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

protestere mod (phản đối)

Cách dùng "affinde sig med" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "affinde sig med" đúng ngữ cảnh

Cụm động từ này mang nghĩa chấp nhận một điều gì đó không hoàn hảo hoặc không mong muốn, vì không có lựa chọn nào tốt hơn. Thường dùng trong những tình huống mà bạn buộc phải chấp nhận thực tế.

Bảng chia từ (Bøjning) của "affinde sig med"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể affinde sig med
Jeg er nødt til at affinde mig med situationen.
(Tôi phải chấp nhận tình huống này.)
Hiện tại affinder sig med
Han affinder sig let med nye omgivelser.
(Anh ấy dễ dàng thích nghi với môi trường mới.)
Quá khứ affandt sig med
Hun affandt sig med at skulle flytte.
(Cô ấy chấp nhận việc phải chuyển đi.)
Quá khứ phân từ affundet sig med
De har affundet sig med deres tab.
(Họ đã chấp nhận mất mát của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke affinde mig med, at sommeren er forbi."

    "Tôi không thể chấp nhận việc mùa hè đã kết thúc."

  • "Hun vil ikke affinde sig med den dårlige service på restauranten."

    "Cô ấy sẽ không chấp nhận dịch vụ tồi tệ ở nhà hàng."

  • "Vi må nok affinde os med, at toget er forsinket."

    "Chúng ta có lẽ phải chấp nhận việc tàu bị trễ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er svært at affinde sig med tanken om at flytte fra sit barndomshjem."

    "Thật khó để chấp nhận ý nghĩ phải chuyển khỏi ngôi nhà thời thơ ấu của mình."

  • "Jeg forsøger at affinde mig med, at sommeren er forbi."

    "Tôi đang cố gắng chấp nhận rằng mùa hè đã kết thúc."

  • "Nogle mennesker har svært ved at affinde sig med forandringer."

    "Một số người cảm thấy khó chấp nhận những thay đổi."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg må affinde mig med, at toget er forsinket."

    "Tôi phải chấp nhận việc tàu bị trễ."

  • "Du skal affinde dig med de regler, der gælder her."

    "Bạn phải chấp nhận những quy tắc có hiệu lực ở đây."

  • "Vi kan ikke affinde os med den dårlige service."

    "Chúng tôi không thể chấp nhận dịch vụ tồi tệ này."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at hun må affinde sig med, at toget er forsinket."

    "Tôi biết rằng cô ấy phải chấp nhận việc chuyến tàu bị trễ."

  • "Han indså, at han skulle affinde sig med, at hans drømmejob var blevet besat af en anden."

    "Anh ấy nhận ra rằng anh ấy phải chấp nhận việc công việc mơ ước của mình đã bị người khác chiếm mất."

  • "Selvom de var skuffede, måtte de affinde sig med, at resultatet ikke var det, de havde håbet på."

    "Mặc dù thất vọng, họ vẫn phải chấp nhận rằng kết quả không như họ mong đợi."