(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forsone sig med
B2
verbum B2 Tâm lý học, Xã hội học

forsone sig med

/fɔˈsoːnə sɑj mɛð/
chấp nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forsone sig med"

Định nghĩa (Dansk)

acceptere og affinde sig med en ubehagelig situation eller et tab.

Ý nghĩa của "forsone sig med" trong tiếng Việt

Dần chấp nhận một tình huống buồn, thường là cái chết của người bạn yêu thương, hoặc một thực tế khó khăn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsone sig med"

  • "Hun har forsonet sig med sin skæbne."

    "Cô ấy đã chấp nhận số phận của mình."

  • "Det tog lang tid, før han kunne forsone sig med tabet af sin kone."

    "Phải mất một thời gian dài trước khi anh ấy có thể chấp nhận sự mất mát người vợ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsone sig med"

Đồng nghĩa

Cách dùng "forsone sig med" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forsone sig med" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng để diễn tả việc chấp nhận một điều gì đó không mong muốn, như cái chết của người thân, bệnh tật, hoặc một sự thật khó khăn. Nó mang sắc thái của sự hòa giải và tìm lại sự bình yên trong lòng sau một biến cố.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forsone sig med"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at forsone sig med
Det er vigtigt at forsone sig med sin fortid.
(Điều quan trọng là làm hòa với quá khứ của bạn.)
Hiện tại forsoner sig med
Han forsoner sig med sin bror efter mange års strid.
(Anh ấy làm hòa với anh trai mình sau nhiều năm tranh chấp.)
Quá khứ forsonede sig med
De forsonede sig med hinanden før jul.
(Họ đã làm hòa với nhau trước Giáng sinh.)
Quá khứ phân từ forsonet sig med
De har forsonet sig med deres tab.
(Họ đã nguôi ngoai với mất mát của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har forsont mig med tanken om, at jeg aldrig vil blive professionel fodboldspiller."

    "Tôi đã chấp nhận ý nghĩ rằng tôi sẽ không bao giờ trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp."

  • "Hun har endelig forsont sig med tabet af sin elskede hund."

    "Cuối cùng cô ấy đã chấp nhận mất mát con chó yêu quý của mình."

  • "Vi har været nødt til at forsone os med, at vores planer er blevet ændret."

    "Chúng tôi buộc phải chấp nhận rằng kế hoạch của chúng tôi đã bị thay đổi."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg har svært ved at forsone mig med tabet af min bedstefar."

    "Tôi cảm thấy khó chấp nhận sự mất mát của ông tôi."

  • "Efter mange års strid forsøgte de endelig at forsone sig med hinanden."

    "Sau nhiều năm tranh chấp, cuối cùng họ đã cố gắng hòa giải với nhau."

  • "I går besluttede hun sig for at forsone sig med situationen og komme videre."

    "Hôm qua cô ấy đã quyết định chấp nhận tình huống và bước tiếp."