afsætte
Định nghĩa & Giải nghĩa "afsætte"
Định nghĩa (Dansk)
At fjerne nogen fra en magtfuld position, især en konge eller præsident.
Ý nghĩa của "afsætte" trong tiếng Việt
Phế truất khỏi ngai vàng hoặc vị trí quyền lực; truất ngôi.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afsætte"
-
"Kongen blev afsat efter et militærkup."
"Nhà vua đã bị phế truất sau một cuộc đảo chính quân sự."
-
"Bestyrelsen besluttede at afsætte direktøren."
"Hội đồng quản trị đã quyết định phế truất giám đốc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afsætte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afsætte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afsætte" đúng ngữ cảnh
Từ "afsætte" thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc quyền lực, chỉ việc tước bỏ quyền lực của ai đó. Cần phân biệt với các từ chỉ việc bãi nhiệm thông thường.
Bảng chia từ (Bøjning) của "afsætte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | afsætte |
Vi skal afsætte tid til dette projekt.
(Chúng ta cần dành thời gian cho dự án này.) |
| Hiện tại | afsætter |
Hun afsætter altid en del af sin løn til velgørenhed.
(Cô ấy luôn dành một phần lương của mình cho từ thiện.) |
| Quá khứ | afsatte |
Han afsatte sin minister for korruption.
(Ông ấy đã cách chức bộ trưởng của mình vì tham nhũng.) |
| Quá khứ phân từ | afsatte |
De penge, der er afsat til projektet, er ikke nok.
(Số tiền được dành cho dự án là không đủ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kongen ville ikke afsætte sin rådgiver, selvom mange protesterede."
"Nhà vua đã không muốn phế truất cố vấn của mình, mặc dù nhiều người phản đối."
- "Regeringen kan ikke afsætte direktøren uden en gyldig grund."
"Chính phủ không thể phế truất giám đốc nếu không có lý do chính đáng."
- "Partiet valgte ikke at afsætte formanden på trods af skandalen."
"Đảng đã chọn không phế truất chủ tịch mặc dù có vụ bê bối."
- "Folketinget afsætter statsministeren, hvis han ikke har tillid."
"Quốc hội phế truất thủ tướng nếu ông ấy không còn sự tín nhiệm."
- "Hver gang regeringen taber en vigtig afstemning, afsætter oppositionen dem næsten i deres fantasi."
"Mỗi khi chính phủ thua một cuộc bỏ phiếu quan trọng, phe đối lập gần như phế truất họ trong trí tưởng tượng của họ."
- "Kongen afsætter sin rådgiver, fordi han er korrupt."
"Nhà vua phế truất cố vấn của mình vì ông ta tham nhũng."
- "Det var folket, som afsatte kongen."
"Chính người dân đã phế truất nhà vua."
- "Den politiske krise, der førte til at afsætte præsidenten, var uventet."
"Cuộc khủng hoảng chính trị dẫn đến việc phế truất tổng thống là điều không ngờ tới."
- "De parlamentsmedlemmer, som stemte for at afsætte ministeren, begrundede deres beslutning med inkompetence."
"Các nghị sĩ đã bỏ phiếu phế truất bộ trưởng giải thích quyết định của họ bằng sự thiếu năng lực."
- "Folketinget kan afsætte statsministeren, hvis der er et flertal imod ham."
"Quốc hội có thể phế truất thủ tướng nếu có đa số chống lại ông ta."
- "Kongen blev afsat efter et militærkup."
"Nhà vua đã bị phế truất sau một cuộc đảo chính quân sự."
- "Det var en svær beslutning at afsætte ham fra posten som formand."
"Đó là một quyết định khó khăn để phế truất anh ta khỏi vị trí chủ tịch."