(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indsætte
B1
verbum B1 Tổng quát

indsætte

/ˈenˌsɛːˀd/
bỏ vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indsætte"

Định nghĩa (Dansk)

at placere noget inde i noget andet; at tilføje noget

Ý nghĩa của "indsætte" trong tiếng Việt

Chèn vào, thêm vào, hoặc đặt cái gì đó vào bên trong một cái gì khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indsætte"

  • "Hun indsatte nøglen i låsen."

    "Cô ấy tra chìa khóa vào ổ khóa."

  • "Vi skal indsætte et nyt filter i vandhanen."

    "Chúng ta cần lắp một bộ lọc mới vào vòi nước."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indsætte"

Đồng nghĩa

anbringe (đặt, bố trí)

Trái nghĩa

Cách dùng "indsætte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indsætte" đúng ngữ cảnh

Từ 'indsætte' thường được dùng khi chèn một vật vào bên trong một vật khác hoặc thêm một yếu tố nào đó vào một hệ thống hoặc văn bản. Cần phân biệt với 'lægge i' (đặt vào) vì 'indsætte' mang tính chất chèn, lắp ghép hoặc thêm vào một cách chính thức hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indsætte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể indsætte
Vi skal indsætte et nyt batteri i uret.
(Chúng ta cần lắp một pin mới vào đồng hồ.)
Hiện tại indsætter
Hun indsætter et billede i dokumentet.
(Cô ấy chèn một bức ảnh vào tài liệu.)
Quá khứ indsatte
Han indsatte pengene på sin konto.
(Anh ấy đã gửi tiền vào tài khoản của mình.)
Quá khứ phân từ indsat
Batteriet er blevet indsat korrekt.
(Pin đã được lắp đúng cách.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu indsætter jeg billedet i rammen."

    "Bây giờ tôi đặt bức ảnh vào khung."

  • "I morgen indsætter hun pengene på kontoen."

    "Ngày mai cô ấy sẽ gửi tiền vào tài khoản."

  • "Senere indsætter vi en ny medarbejder i teamet."

    "Sau đó chúng tôi sẽ giới thiệu một nhân viên mới vào nhóm."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg vil indsætte en annonce i avisen, som jeg håber vil tiltrække mange købere."

    "Tôi muốn chèn một quảng cáo vào tờ báo, mà tôi hy vọng sẽ thu hút nhiều người mua."

  • "Det er vigtigt at indsætte de korrekte oplysninger i formularen, der sikrer en hurtig behandling."

    "Việc chèn thông tin chính xác vào biểu mẫu là rất quan trọng, điều này đảm bảo quá trình xử lý nhanh chóng."

  • "Vi skal indsætte et nyt filter i systemet, som vil forbedre vandkvaliteten betydeligt."

    "Chúng ta cần chèn một bộ lọc mới vào hệ thống, cái mà sẽ cải thiện đáng kể chất lượng nước."