Afskaffe
Định nghĩa & Giải nghĩa "Afskaffe"
Định nghĩa (Dansk)
At ophæve eller fjerne en lov, regel, institution eller praksis.
Ý nghĩa của "Afskaffe" trong tiếng Việt
Loại bỏ; thủ tiêu; bãi bỏ; chấm dứt.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "Afskaffe"
-
"Regeringen besluttede at afskaffe skatten på aktiegevinster."
"Chính phủ quyết định bãi bỏ thuế đánh vào lợi nhuận từ cổ phiếu."
-
"Mange lande har afskaffet dødsstraffen."
"Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Afskaffe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "Afskaffe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "Afskaffe" đúng ngữ cảnh
Afskaffe betyder at fjerne noget officielt, ofte en lov eller et system. Det kan sammenlignes med 'bãi bỏ' i betydningen at fjerne en regel eller lov.
Bảng chia từ (Bøjning) của "Afskaffe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | Afskaffe |
Vi bør afskaffe dødsstraffen.
(Chúng ta nên bãi bỏ án tử hình.) |
| Hiện tại | Afskaffer |
Regeringen afskaffer skatten på luksusvarer.
(Chính phủ bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ.) |
| Quá khứ | Afskaffede |
De afskaffede de gamle love.
(Họ đã bãi bỏ những luật lệ cũ.) |
| Quá khứ phân từ | Afskaffet |
Dødsstraffen er blevet afskaffet i mange lande.
(Án tử hình đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Regeringen vil afskaffe skatten på aktiegevinster næste år."
"Chính phủ sẽ bãi bỏ thuế đối với lợi nhuận từ cổ phiếu vào năm tới."
- "Vi vil afskaffe alle unødvendige regler og bureaukrati i fremtiden."
"Chúng tôi sẽ bãi bỏ tất cả các quy tắc và thủ tục hành chính không cần thiết trong tương lai."
- "EU vil sandsynligvis afskaffe roamingafgifter inden for de næste par år."
"EU có thể sẽ bãi bỏ phí chuyển vùng trong vài năm tới."
- "I morgen afskaffes alle restriktioner."
"Ngày mai, tất cả các hạn chế sẽ bị bãi bỏ."
- "Nu afskaffer regeringen den gamle lov."
"Bây giờ chính phủ bãi bỏ luật cũ."
- "Hvorfor afskaffer man ikke den skat?"
"Tại sao người ta không bãi bỏ thuế đó?"
- "Loven afskaffes gradvist."
"Luật được bãi bỏ dần dần."
- "Det forældede system afskaffes nu."
"Hệ thống lỗi thời hiện đang bị bãi bỏ."
- "Restriktionerne afskaffes i morgen."
"Các hạn chế sẽ được bãi bỏ vào ngày mai."
- "Regeringen afskaffer skatten på elbiler."
"Chính phủ bãi bỏ thuế đối với xe điện."
- "Vi afskaffer brugen af plastikposer i butikken."
"Chúng tôi loại bỏ việc sử dụng túi nhựa trong cửa hàng."
- "Kommunen afskaffer gratis parkering i centrum."
"Thành phố loại bỏ việc đỗ xe miễn phí ở trung tâm."
- "Det er en lov, som vi forsøger at afskaffe."
"Đó là một đạo luật mà chúng tôi đang cố gắng bãi bỏ."
- "Regeringen vil afskaffe den regel, der begrænser adgangen til uddannelse."
"Chính phủ muốn bãi bỏ quy tắc hạn chế quyền tiếp cận giáo dục."
- "Vi debatterer forslaget om at afskaffe den institution, som har eksisteret i mange år."
"Chúng tôi đang tranh luận về đề xuất bãi bỏ thể chế đã tồn tại trong nhiều năm."