(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Afskaffe
B2
verbum B2 Tổng quát

Afskaffe

/afˈskæbə/
Bãi bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Afskaffe"

Định nghĩa (Dansk)

At ophæve eller fjerne en lov, regel, institution eller praksis.

Ý nghĩa của "Afskaffe" trong tiếng Việt

Loại bỏ; thủ tiêu; bãi bỏ; chấm dứt.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "Afskaffe"

  • "Regeringen besluttede at afskaffe skatten på aktiegevinster."

    "Chính phủ quyết định bãi bỏ thuế đánh vào lợi nhuận từ cổ phiếu."

  • "Mange lande har afskaffet dødsstraffen."

    "Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Afskaffe"

Đồng nghĩa

Ophæve (Hủy bỏ) Fjerne (Loại bỏ)

Trái nghĩa

Indføre (Ban hành) Etablere (Thiết lập)

Cách dùng "Afskaffe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "Afskaffe" đúng ngữ cảnh

Afskaffe betyder at fjerne noget officielt, ofte en lov eller et system. Det kan sammenlignes med 'bãi bỏ' i betydningen at fjerne en regel eller lov.

Bảng chia từ (Bøjning) của "Afskaffe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể Afskaffe
Vi bør afskaffe dødsstraffen.
(Chúng ta nên bãi bỏ án tử hình.)
Hiện tại Afskaffer
Regeringen afskaffer skatten på luksusvarer.
(Chính phủ bãi bỏ thuế đối với hàng hóa xa xỉ.)
Quá khứ Afskaffede
De afskaffede de gamle love.
(Họ đã bãi bỏ những luật lệ cũ.)
Quá khứ phân từ Afskaffet
Dødsstraffen er blevet afskaffet i mange lande.
(Án tử hình đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Regeringen vil afskaffe skatten på aktiegevinster næste år."

    "Chính phủ sẽ bãi bỏ thuế đối với lợi nhuận từ cổ phiếu vào năm tới."

  • "Vi vil afskaffe alle unødvendige regler og bureaukrati i fremtiden."

    "Chúng tôi sẽ bãi bỏ tất cả các quy tắc và thủ tục hành chính không cần thiết trong tương lai."

  • "EU vil sandsynligvis afskaffe roamingafgifter inden for de næste par år."

    "EU có thể sẽ bãi bỏ phí chuyển vùng trong vài năm tới."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I morgen afskaffes alle restriktioner."

    "Ngày mai, tất cả các hạn chế sẽ bị bãi bỏ."

  • "Nu afskaffer regeringen den gamle lov."

    "Bây giờ chính phủ bãi bỏ luật cũ."

  • "Hvorfor afskaffer man ikke den skat?"

    "Tại sao người ta không bãi bỏ thuế đó?"

Thể Bị động đuôi -s
  • "Loven afskaffes gradvist."

    "Luật được bãi bỏ dần dần."

  • "Det forældede system afskaffes nu."

    "Hệ thống lỗi thời hiện đang bị bãi bỏ."

  • "Restriktionerne afskaffes i morgen."

    "Các hạn chế sẽ được bãi bỏ vào ngày mai."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Regeringen afskaffer skatten på elbiler."

    "Chính phủ bãi bỏ thuế đối với xe điện."

  • "Vi afskaffer brugen af plastikposer i butikken."

    "Chúng tôi loại bỏ việc sử dụng túi nhựa trong cửa hàng."

  • "Kommunen afskaffer gratis parkering i centrum."

    "Thành phố loại bỏ việc đỗ xe miễn phí ở trung tâm."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en lov, som vi forsøger at afskaffe."

    "Đó là một đạo luật mà chúng tôi đang cố gắng bãi bỏ."

  • "Regeringen vil afskaffe den regel, der begrænser adgangen til uddannelse."

    "Chính phủ muốn bãi bỏ quy tắc hạn chế quyền tiếp cận giáo dục."

  • "Vi debatterer forslaget om at afskaffe den institution, som har eksisteret i mange år."

    "Chúng tôi đang tranh luận về đề xuất bãi bỏ thể chế đã tồn tại trong nhiều năm."