(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afslutte
B1
verbum B1 General

afslutte

/afˈslødə/
kết thúc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afslutte"

Định nghĩa (Dansk)

at bringe noget til en ende; at fuldføre noget

Ý nghĩa của "afslutte" trong tiếng Việt

Kết thúc một cái gì đó; hoàn thành một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afslutte"

  • "Vi skal afslutte projektet inden fredag."

    "Chúng ta phải kết thúc dự án trước thứ Sáu."

  • "De afsluttede mødet med en beslutning om at fortsætte samarbejdet."

    "Họ kết thúc cuộc họp với quyết định tiếp tục hợp tác."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afslutte"

Đồng nghĩa

fuldende (hoàn thành)

Trái nghĩa

Cách dùng "afslutte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afslutte" đúng ngữ cảnh

Từ 'afslutte' thường được dùng khi muốn nhấn mạnh sự hoàn thành một việc gì đó, có thể là một dự án, một cuộc họp, hoặc một mối quan hệ. Cần phân biệt với 'ende', thường chỉ đơn giản là 'kết thúc' một cách tự nhiên.

Bảng chia từ (Bøjning) của "afslutte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể afslutte
Vi skal afslutte projektet i morgen.
(Chúng ta phải kết thúc dự án vào ngày mai.)
Hiện tại afslutter
Hun afslutter sit arbejde klokken fem.
(Cô ấy kết thúc công việc của mình lúc năm giờ.)
Quá khứ afsluttede
De afsluttede mødet tidligt.
(Họ đã kết thúc cuộc họp sớm.)
Quá khứ phân từ afsluttet
Projektet er afsluttet med succes.
(Dự án đã được hoàn thành thành công.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at afslutte rapporten i dag."

    "Tôi cần phải hoàn thành báo cáo hôm nay."

  • "Det er vigtigt at afslutte projektet til tiden."

    "Điều quan trọng là phải hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Han ønsker at afslutte sin uddannelse næste år."

    "Anh ấy muốn hoàn thành việc học của mình vào năm tới."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg afslutter mit arbejde klokken fem hver dag."

    "Tôi kết thúc công việc của mình lúc năm giờ mỗi ngày."

  • "Hun afslutter kurset i næste uge."

    "Cô ấy kết thúc khóa học vào tuần tới."

  • "Vi afslutter projektet inden fredag."

    "Chúng tôi kết thúc dự án trước thứ sáu."