afslutte
Định nghĩa & Giải nghĩa "afslutte"
Định nghĩa (Dansk)
at bringe noget til en ende; at fuldføre noget
Ý nghĩa của "afslutte" trong tiếng Việt
Kết thúc một cái gì đó; hoàn thành một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afslutte"
-
"Vi skal afslutte projektet inden fredag."
"Chúng ta phải kết thúc dự án trước thứ Sáu."
-
"De afsluttede mødet med en beslutning om at fortsætte samarbejdet."
"Họ kết thúc cuộc họp với quyết định tiếp tục hợp tác."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afslutte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afslutte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afslutte" đúng ngữ cảnh
Từ 'afslutte' thường được dùng khi muốn nhấn mạnh sự hoàn thành một việc gì đó, có thể là một dự án, một cuộc họp, hoặc một mối quan hệ. Cần phân biệt với 'ende', thường chỉ đơn giản là 'kết thúc' một cách tự nhiên.
Bảng chia từ (Bøjning) của "afslutte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | afslutte |
Vi skal afslutte projektet i morgen.
(Chúng ta phải kết thúc dự án vào ngày mai.) |
| Hiện tại | afslutter |
Hun afslutter sit arbejde klokken fem.
(Cô ấy kết thúc công việc của mình lúc năm giờ.) |
| Quá khứ | afsluttede |
De afsluttede mødet tidligt.
(Họ đã kết thúc cuộc họp sớm.) |
| Quá khứ phân từ | afsluttet |
Projektet er afsluttet med succes.
(Dự án đã được hoàn thành thành công.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er nødt til at afslutte rapporten i dag."
"Tôi cần phải hoàn thành báo cáo hôm nay."
- "Det er vigtigt at afslutte projektet til tiden."
"Điều quan trọng là phải hoàn thành dự án đúng thời hạn."
- "Han ønsker at afslutte sin uddannelse næste år."
"Anh ấy muốn hoàn thành việc học của mình vào năm tới."
- "Jeg afslutter mit arbejde klokken fem hver dag."
"Tôi kết thúc công việc của mình lúc năm giờ mỗi ngày."
- "Hun afslutter kurset i næste uge."
"Cô ấy kết thúc khóa học vào tuần tới."
- "Vi afslutter projektet inden fredag."
"Chúng tôi kết thúc dự án trước thứ sáu."