(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afståelse
C1
substantiv C1 Luật, Chính trị, Lịch sử

afståelse

ɑfˈstɔˀˀelsə
sự nhượng lại
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afståelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at afstå; overdragelse af rettigheder, ejendom eller territorium til en anden part.

Ý nghĩa của "afståelse" trong tiếng Việt

Sự nhượng lại chính thức các quyền, tài sản hoặc lãnh thổ của một quốc gia.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afståelse"

  • "Danmark måtte foretage en afståelse af Sønderjylland til Tyskland i 1864."

    "Đan Mạch đã phải nhượng lại Nam Jutland cho Đức vào năm 1864."

  • "Regeringen forhandlede en aftale om afståelse af territorium til nabolandet."

    "Chính phủ đã đàm phán một thỏa thuận về việc nhượng lại lãnh thổ cho nước láng giềng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afståelse"

Đồng nghĩa

Cách dùng "afståelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afståelse" đúng ngữ cảnh

Ordet 'afståelse' bruges ofte i juridiske og politiske kontekster. Det er vigtigt at bemærke forskellen mellem 'afståelse' (en formel overdragelse) og 'overdragelse' (en mere generel overførsel).

Bảng chia từ (Bøjning) của "afståelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít afståelse
Virksomheden står over for en vanskelig afståelse af aktiver.
(Công ty đang đối mặt với việc chuyển nhượng tài sản khó khăn.)
Xác định số ít afståelsen
Afståelsen af rettighederne var en betingelse for aftalen.
(Việc chuyển nhượng các quyền là một điều kiện của thỏa thuận.)
Nguyên thể số nhiều afståelser
Der er mange afståelser, der skal gennemføres i forbindelse med omstruktureringen.
(Có nhiều chuyển nhượng cần phải được thực hiện liên quan đến việc tái cấu trúc.)
Xác định số nhiều afståelserne
Afståelserne af disse ejendomme skabte debat i kommunen.
(Việc chuyển nhượng các bất động sản này đã gây ra tranh cãi trong thành phố.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Afståelsen af territoriet var en svær beslutning for regeringen."

    "Việc nhượng lại lãnh thổ là một quyết định khó khăn đối với chính phủ."

  • "Vi diskuterede afståelsen af rettighederne til patentet."

    "Chúng tôi đã thảo luận về việc chuyển nhượng các quyền đối với bằng sáng chế."

  • "Afståelsen af magten skete fredeligt efter valget."

    "Việc từ bỏ quyền lực đã diễn ra một cách hòa bình sau cuộc bầu cử."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En afståelse af territoriet ville være en politisk selvmord."

    "Một sự nhượng lại lãnh thổ sẽ là một sự tự sát chính trị."

  • "Regeringen overvejer en afståelse af magt til de lokale myndigheder."

    "Chính phủ đang xem xét việc chuyển giao quyền lực cho chính quyền địa phương."

  • "Afståelsen af rettighederne var et svært valg for kunstneren."

    "Việc từ bỏ các quyền là một lựa chọn khó khăn đối với nghệ sĩ."