akkumulering
Định nghĩa & Giải nghĩa "akkumulering"
Định nghĩa (Dansk)
Processen hvor noget ophobes eller stiger gradvist over tid.
Ý nghĩa của "akkumulering" trong tiếng Việt
Sự tích lũy hoặc tăng lên của một cái gì đó theo thời gian, đặc biệt là các khoản thanh toán hoặc lợi ích.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "akkumulering"
-
"Akkumuleringen af gæld kan føre til økonomiske problemer."
"Sự dồn tích nợ có thể dẫn đến các vấn đề kinh tế."
-
"Over tid sker der en akkumulering af viden og erfaring."
"Theo thời gian, có một sự dồn tích kiến thức và kinh nghiệm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "akkumulering"
Đồng nghĩa
Cách dùng "akkumulering" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "akkumulering" đúng ngữ cảnh
Từ 'akkumulering' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'sự dồn tích' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ sự tích lũy dần dần của một cái gì đó, như tiền bạc, kiến thức hoặc kinh nghiệm. Cần phân biệt với các từ như 'ophobning', có thể mang nghĩa tiêu cực hơn về sự tích tụ không mong muốn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "akkumulering"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | akkumulering |
Akkumulering af viden er vigtig for personlig udvikling.
(Sự tích lũy kiến thức rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.) |
| Xác định số ít | akkumuleringen |
Akkumuleringen af kapital i virksomheden skabte vækst.
(Sự tích lũy vốn trong công ty đã tạo ra sự tăng trưởng.) |
| Nguyên thể số nhiều | akkumuleringer |
Vi observerede flere akkumuleringer af affald langs kysten.
(Chúng tôi đã quan sát thấy một vài sự tích tụ rác thải dọc theo bờ biển.) |
| Xác định số nhiều | akkumuleringerne |
Akkumuleringerne af sne gjorde vejene ufremkommelige.
(Sự tích tụ tuyết đã làm cho các con đường trở nên không thể đi lại được.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kapitalakkumulering er en vigtig faktor for økonomisk vækst."
"Sự tích lũy vốn là một yếu tố quan trọng cho tăng trưởng kinh tế."
- "Vi observerede en markant akkumuleringseffekt af investeringerne i vedvarende energi."
"Chúng tôi đã quan sát thấy một hiệu ứng tích lũy đáng kể từ các khoản đầu tư vào năng lượng tái tạo."
- "Den årlige akkumuleringstakt af sne på toppen af bjerget er bemærkelsesværdig."
"Tốc độ tích lũy tuyết hàng năm trên đỉnh núi là đáng chú ý."
- "En langsom akkumulering af data førte til en bedre forståelse af klimaændringer."
"Sự tích lũy dữ liệu chậm chạp đã dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về biến đổi khí hậu."
- "Akkumuleringen af gæld kan have alvorlige konsekvenser for økonomien."
"Sự tích lũy nợ có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho nền kinh tế."
- "Vi ser en gradvis akkumulering af kapital i de store virksomheder."
"Chúng ta thấy sự tích lũy vốn dần dần trong các công ty lớn."
- "Kapitalens akkumulerings indflydelse på samfundet er betydelig."
"Ảnh hưởng của sự tích lũy vốn đối với xã hội là đáng kể."
- "Vi observerer akkumuleringens effekter på gletsjernes størrelse."
"Chúng ta quan sát thấy các tác động của sự tích tụ lên kích thước của các sông băng."
- "Akkumuleringens resultater ses tydeligt i virksomhedens årsregnskab."
"Kết quả của sự tích lũy được thấy rõ trong báo cáo tài chính hàng năm của công ty."