ophobning
Định nghĩa & Giải nghĩa "ophobning"
Định nghĩa (Dansk)
En større samling af noget, der er blevet samlet eller gemt over tid.
Ý nghĩa của "ophobning" trong tiếng Việt
Hành động tích trữ hoặc giấu giếm đồ đạc, thường với số lượng lớn, đặc biệt khi không cần thiết hoặc quá mức.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ophobning"
-
"Der er en stigende ophobning af affald i gaderne."
"Có một sự tích tụ rác thải ngày càng tăng trên các đường phố."
-
"Ophobningen af viden gennem forskning er afgørende for fremskridt."
"Sự tích lũy kiến thức thông qua nghiên cứu là rất quan trọng cho sự tiến bộ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ophobning"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ophobning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ophobning" đúng ngữ cảnh
Từ 'ophobning' thường được sử dụng để chỉ việc tích trữ số lượng lớn một thứ gì đó, có thể là vật chất hoặc trừu tượng. Cần phân biệt với các từ như 'gemme' (cất giữ) vốn mang tính chất bảo quản hơn là tích trữ.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ophobning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ophobning |
Der er en ophobning af affald i gaden.
(Có một sự tích tụ rác trên đường.) |
| Xác định số ít | ophobningen |
Ophobningen af sne gjorde det svært at køre bil.
(Sự tích tụ tuyết khiến việc lái xe trở nên khó khăn.) |
| Nguyên thể số nhiều | ophobninger |
Vi ser mange ophobninger af problemer i sundhedssystemet.
(Chúng ta thấy nhiều sự tích tụ các vấn đề trong hệ thống y tế.) |
| Xác định số nhiều | ophobningerne |
Ophobningerne af data skaber nye muligheder for forskning.
(Sự tích tụ dữ liệu tạo ra những cơ hội mới cho nghiên cứu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Museets ophobnings af kunstværker er imponerende."
"Sự tích lũy các tác phẩm nghệ thuật của viện bảo tàng thật ấn tượng."
- "Jeg beundrer bibliotekets ophobnings af sjældne bøger."
"Tôi ngưỡng mộ sự tích lũy sách quý hiếm của thư viện."
- "Landets ophobnings af gæld er et alvorligt problem."
"Sự tích lũy nợ của đất nước là một vấn đề nghiêm trọng."