(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Ansvar
A2
substantiv A2 Pháp luật, Trách nhiệm

Ansvar

/ˈɑːnsvaːɐ̯/
Trách nhiệm thuộc về bạn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Ansvar"

Định nghĩa (Dansk)

Forpligtelse til at stå til regnskab for sine handlinger eller undladelser.

Ý nghĩa của "Ansvar" trong tiếng Việt

Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "Ansvar"

  • "Det er dit ansvar at rydde op efter dig."

    "Bạn có trách nhiệm dọn dẹp sau khi sử dụng."

  • "Han tog ansvaret for fejlen."

    "Anh ấy chịu trách nhiệm về sai lầm đó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Ansvar"

Đồng nghĩa

Pligt (Nghĩa vụ)

Trái nghĩa

Fritagelse (Sự miễn trừ)

Cách dùng "Ansvar" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "Ansvar" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'Ansvar' có nghĩa là trách nhiệm, nghĩa vụ. Nó thường được dùng để chỉ việc chịu trách nhiệm về một hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó. Cần phân biệt với các từ liên quan đến nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "Ansvar"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít Ansvar
Det er et stort ansvar at være forælder.
(Làm cha mẹ là một trách nhiệm lớn.)
Xác định số ít Ansvaret
Ansvaret for projektet ligger hos hende.
(Trách nhiệm cho dự án nằm ở cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều Ansvar
Virksomheden har mange ansvar.
(Công ty có nhiều trách nhiệm.)
Xác định số nhiều Ansvarerne
Ansvarerne er tydeligt fordelt mellem teammedlemmerne.
(Các trách nhiệm được phân chia rõ ràng giữa các thành viên trong nhóm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Statsministerens ansvarsområde er stort."

    "Phạm vi trách nhiệm của thủ tướng là rất lớn."

  • "Virksomhedens ansvarsforsikring dækker skader på tredjepart."

    "Bảo hiểm trách nhiệm của công ty chi trả các thiệt hại cho bên thứ ba."

  • "Hendes ansvarsfølelse er beundringsværdig."

    "Ý thức trách nhiệm của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhederne har store ansvar over for deres medarbejdere."

    "Các công ty có nhiều trách nhiệm lớn đối với nhân viên của họ."

  • "Politiske ledere bærer tunge ansvar for nationens fremtid."

    "Các nhà lãnh đạo chính trị gánh vác những trách nhiệm nặng nề đối với tương lai của quốc gia."

  • "Som forældre har vi mange ansvar for at opdrage vores børn."

    "Là cha mẹ, chúng ta có nhiều trách nhiệm trong việc nuôi dạy con cái."