(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at bemægtige sig
C2
verbum C2 Tổng quát

at bemægtige sig

/at bəˈmæd̥iɡə ˈsɑj/
chiếm đoạt
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at bemægtige sig"

Định nghĩa (Dansk)

pludseligt og med magt tage noget, der ikke er ens eget

Ý nghĩa của "at bemægtige sig" trong tiếng Việt

Nắm bắt, tóm lấy cái gì đó một cách đột ngột và mạnh mẽ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at bemægtige sig"

  • "Røverne forsøgte at bemægtige sig pengene."

    "Những tên cướp đã cố gắng chiếm đoạt số tiền."

  • "Han bemægtigede sig magten ved et kup."

    "Ông ta đã chiếm đoạt quyền lực bằng một cuộc đảo chính."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at bemægtige sig"

Đồng nghĩa

Cách dùng "at bemægtige sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at bemægtige sig" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'at bemægtige sig' mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với các từ 'tage' hay 'få'. Nó thường được dùng trong các tình huống nghiêm trọng, ví dụ như chiếm đoạt tài sản, quyền lực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at bemægtige sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at bemægtige sig
Tyven forsøgte at bemægtige sig smykkerne.
(Tên trộm đã cố gắng chiếm đoạt những món trang sức.)
Hiện tại bemægtiger sig
Han bemægtiger sig kontrollen over virksomheden.
(Anh ấy giành quyền kiểm soát công ty.)
Quá khứ bemægtigede sig
De bemægtigede sig uretmæssigt adgangen til filerne.
(Họ đã chiếm đoạt trái phép quyền truy cập vào các tệp.)
Quá khứ phân từ bemægtiget sig
Han har bemægtiget sig alle pengene.
(Anh ta đã chiếm đoạt hết tất cả tiền bạc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Pludselig bemægtigede tyven sig hendes taske midt på gaden."

    "Đột nhiên, tên trộm giật lấy túi của cô ấy ngay giữa đường."

  • "I går bemægtigede han sig nøglerne til kontoret, selvom han ikke havde tilladelse."

    "Hôm qua, anh ta đã tự ý lấy chìa khóa văn phòng mặc dù không được phép."

  • "Efter tumulten bemægtigede demonstranterne sig mikrofonen og begyndte at råbe slagord."

    "Sau cuộc hỗn loạn, những người biểu tình đã giật lấy micro và bắt đầu hô khẩu hiệu."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Tyven har bemægtiget sig alle smykkerne fra butikken."

    "Tên trộm đã chiếm đoạt tất cả đồ trang sức từ cửa hàng."

  • "Direktøren har bemægtiget sig firmaets midler til personlig brug."

    "Giám đốc đã chiếm đoạt tiền của công ty cho mục đích cá nhân."

  • "Soldaterne har bemægtiget sig kontrollen over broen."

    "Những người lính đã giành quyền kiểm soát cây cầu."

Cách đặt câu hỏi
  • "Forsøgte han virkelig at bemægtige sig kronjuvelerne?"

    "Anh ta có thực sự cố gắng chiếm đoạt vương miện hay không?"

  • "Hvordan kunne de bemægtige sig kontrollen over virksomheden?"

    "Làm thế nào họ có thể chiếm đoạt quyền kiểm soát công ty?"

  • "Vil nogen bemægtige sig magten i landet efter valget?"

    "Sau cuộc bầu cử, có ai sẽ chiếm đoạt quyền lực ở đất nước này không?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Tyven, som forsøgte at bemægtige sig den gamle dames taske, blev hurtigt pågrebet af politiet."

    "Tên trộm, kẻ đã cố gắng cướp lấy túi xách của bà lão, đã nhanh chóng bị cảnh sát bắt giữ."

  • "Det er uacceptabelt, at nogle virksomheder forsøger at bemægtige sig markedsandele på en uetisk måde, hvilket skader konkurrencen."

    "Việc một số công ty cố gắng chiếm đoạt thị phần một cách phi đạo đức, gây tổn hại đến sự cạnh tranh, là không thể chấp nhận được."

  • "Den magt, som diktatoren havde bemægtiget sig, blev misbrugt til at undertrykke befolkningen."

    "Quyền lực mà nhà độc tài đã chiếm đoạt đã bị lạm dụng để đàn áp người dân."