(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at tilegne sig
B2
verbum B2 Xã hội học, Luật, Nghệ thuật

at tilegne sig

/atʰ tiˈlɑɪ̯nə sɑɪ̯/
chiếm đoạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at tilegne sig"

Định nghĩa (Dansk)

At tage noget, især uretmæssigt, til sig selv; at gøre noget til sit eget.

Ý nghĩa của "at tilegne sig" trong tiếng Việt

Chiếm đoạt, sử dụng cái gì đó cho mục đích riêng của mình, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at tilegne sig"

  • "Han tilegnede sig virksomhedens midler til personlig brug."

    "Anh ta chiếm đoạt tiền của công ty cho mục đích cá nhân."

  • "De tilegnede sig uretmæssigt jorden."

    "Họ đã chiếm đoạt trái phép mảnh đất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at tilegne sig"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at tilegne sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at tilegne sig" đúng ngữ cảnh

Cụm 'at tilegne sig' thường mang nghĩa chiếm đoạt một cách không hợp pháp hoặc sử dụng cho mục đích cá nhân mà không có sự đồng ý. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự sở hữu đơn thuần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at tilegne sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tilegne sig
Det er vigtigt at tilegne sig nye færdigheder.
(Việc trau dồi những kỹ năng mới là rất quan trọng.)
Hiện tại tilegner sig
Han tilegner sig hurtigt nye sprog.
(Anh ấy tiếp thu ngôn ngữ mới rất nhanh chóng.)
Quá khứ tilegnede sig
Hun tilegnede sig viden om emnet gennem omfattende læsning.
(Cô ấy đã thu thập kiến thức về chủ đề này thông qua việc đọc rộng rãi.)
Quá khứ phân từ tilegnet sig
Han har tilegnet sig en dyb forståelse af matematik.
(Anh ấy đã đạt được sự hiểu biết sâu sắc về toán học.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Hun vil tilegne sig al viden om emnet."

    "Cô ấy muốn thu thập tất cả kiến thức về chủ đề này."

  • "De bør ikke tilegne sig andres ejendom uretmæssigt."

    "Họ không nên chiếm đoạt tài sản của người khác một cách bất hợp pháp."

  • "Man kan tilegne sig nye færdigheder gennem øvelse."

    "Người ta có thể đạt được những kỹ năng mới thông qua luyện tập."

Thì Quá khứ đơn
  • "Tyven tilegnede sig hurtigt pengene fra kassen."

    "Tên trộm nhanh chóng chiếm đoạt số tiền từ quầy thu ngân."

  • "Hun tilegnede sig let nye sprogkundskaber under sit ophold i udlandet."

    "Cô ấy dễ dàng tiếp thu các kiến thức ngôn ngữ mới trong thời gian ở nước ngoài."

  • "Virksomheden tilegnede sig konkurrenternes teknologi uden tilladelse."

    "Công ty đã chiếm đoạt công nghệ của đối thủ cạnh tranh mà không được phép."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Han har tilegnet sig al magten i virksomheden."

    "Anh ta đã chiếm đoạt toàn bộ quyền lực trong công ty."

  • "De har tilegnet sig en betydelig viden om emnet."

    "Họ đã tích lũy được một kiến thức đáng kể về chủ đề này."

  • "Hun har tilegnet sig mange dårlige vaner efter flytningen."

    "Cô ấy đã hình thành nhiều thói quen xấu sau khi chuyển đi."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en uretfærdig handling, at tilegne sig æren for andres arbejde, som han gjorde."

    "Việc chiếm đoạt công lao của người khác như anh ta đã làm là một hành động bất công."

  • "Virksomheden forsøgte at tilegne sig patentrettighederne, der tilhørte det lille firma."

    "Công ty đã cố gắng chiếm đoạt quyền sáng chế thuộc về công ty nhỏ."

  • "Han er en person, som har tendens til at tilegne sig ideer fra andre uden at give dem anerkendelse."

    "Anh ta là một người có xu hướng chiếm đoạt ý tưởng từ người khác mà không ghi nhận họ."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Han forsøgte at tilegne sig al magten i virksomheden."

    "Anh ta đã cố gắng chiếm đoạt tất cả quyền lực trong công ty."

  • "Hun tilegnede sig hurtigt de nødvendige færdigheder for at bestå eksamen."

    "Cô ấy nhanh chóng có được những kỹ năng cần thiết để vượt qua kỳ thi."

  • "De har tilegnet sig store summer penge gennem ulovlige aktiviteter."

    "Họ đã chiếm đoạt được một khoản tiền lớn thông qua các hoạt động bất hợp pháp."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Det er vigtigt at forstå, hvordan virksomheder forsøger at tilegne sig markedsandele."

    "Điều quan trọng là phải hiểu cách các công ty cố gắng chiếm đoạt thị phần."

  • "Professoren forklarede, at studenterne bør tilegne sig viden gennem kritisk tænkning."

    "Giáo sư giải thích rằng sinh viên nên thu thập kiến thức thông qua tư duy phản biện."

  • "Selvom det er fristende, bør man aldrig forsøge at tilegne sig andres ideer uden tilladelse."

    "Mặc dù rất hấp dẫn, nhưng không ai nên cố gắng chiếm đoạt ý tưởng của người khác mà không được phép."