(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at undervurdere
B1
verbum B1 Ngôn ngữ học

at undervurdere

/ˌʌnɐˈvʊɐ̯dəˌʁeˀ/
xem thường
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at undervurdere"

Định nghĩa (Dansk)

At vurdere noget eller nogen lavere end det/den fortjener.

Ý nghĩa của "at undervurdere" trong tiếng Việt

Bị xem thường, bị coi nhẹ, bị đánh giá thấp giá trị.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at undervurdere"

  • "Jeg tror, vi undervurderede hendes talent."

    "Tôi nghĩ chúng ta đã đánh giá thấp tài năng của cô ấy."

  • "Man må ikke undervurdere betydningen af god uddannelse."

    "Người ta không được đánh giá thấp tầm quan trọng của một nền giáo dục tốt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at undervurdere"

Đồng nghĩa

at nedgøre (hạ thấp)

Trái nghĩa

at overvurdere (đánh giá quá cao)

Cách dùng "at undervurdere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at undervurdere" đúng ngữ cảnh

Cần phân biệt sắc thái của 'undervurdere' (đánh giá thấp khả năng, giá trị) và 'ringeagte' (khinh thường). 'At undervurdere' thường dùng khi không nhận ra giá trị thực sự, còn 'ringeagte' mang tính coi thường rõ rệt hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at undervurdere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at undervurdere
Vi må ikke undervurdere modstanderen.
(Chúng ta không được đánh giá thấp đối thủ.)
Hiện tại undervurderer
Han undervurderer ofte konsekvenserne af sine handlinger.
(Anh ấy thường đánh giá thấp hậu quả của hành động của mình.)
Quá khứ undervurderede
Jeg undervurderede sværhedsgraden af opgaven.
(Tôi đã đánh giá thấp mức độ khó của nhiệm vụ.)
Quá khứ phân từ undervurderet
Problemet er blevet undervurderet af mange.
(Vấn đề đã bị nhiều người đánh giá thấp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Man bør ikke undervurdere vigtigheden af uddannelse."

    "Người ta không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục."

  • "Vi må aldrig undervurdere vores konkurrenters styrke."

    "Chúng ta không bao giờ được đánh giá thấp sức mạnh của đối thủ cạnh tranh."

  • "Du skal ikke undervurdere, hvor svært det er at lære et nyt sprog."

    "Bạn không nên đánh giá thấp việc học một ngôn ngữ mới khó khăn như thế nào."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg undervurderede hendes talent, da jeg først mødte hende."

    "Tôi đã đánh giá thấp tài năng của cô ấy khi mới gặp cô ấy lần đầu."

  • "Vi undervurderede alvoren af situationen og handlede ikke hurtigt nok."

    "Chúng tôi đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của tình hình và đã không hành động đủ nhanh."

  • "Han undervurderede modstanderen, hvilket førte til et uventet nederlag."

    "Anh ấy đã đánh giá thấp đối thủ, điều này dẫn đến một thất bại bất ngờ."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har undervurderet ham hele tiden."

    "Tôi đã luôn đánh giá thấp anh ấy."

  • "Hun har undervurderet betydningen af ​​god kommunikation i parforholdet."

    "Cô ấy đã đánh giá thấp tầm quan trọng của giao tiếp tốt trong mối quan hệ."

  • "Vi har undervurderet konkurrencen fra de nye virksomheder på markedet."

    "Chúng tôi đã đánh giá thấp sự cạnh tranh từ các công ty mới trên thị trường."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Man bør aldrig undervurdere betydningen af god uddannelse."

    "Người ta không bao giờ nên đánh giá thấp tầm quan trọng của một nền giáo dục tốt."

  • "Jeg tror, vi undervurderede deres evne til at tilpasse sig."

    "Tôi nghĩ rằng chúng ta đã đánh giá thấp khả năng thích nghi của họ."

  • "Det er en fejl at undervurdere ham, fordi han er ung."

    "Thật là một sai lầm khi đánh giá thấp anh ta chỉ vì anh ta còn trẻ."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg vil aldrig undervurdere hendes intelligens."

    "Tôi sẽ không bao giờ đánh giá thấp trí thông minh của cô ấy."

  • "I går undervurderede han betydningen af ​​god kommunikation."

    "Hôm qua anh ấy đã đánh giá thấp tầm quan trọng của giao tiếp tốt."

  • "Nu må vi ikke undervurdere modstanderens styrke."

    "Bây giờ chúng ta không được đánh giá thấp sức mạnh của đối thủ."