(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa barmhjertighed
B2
substantiv B2 Luật pháp, Chính trị

barmhjertighed

ˈbɑrmˌjɛr̥tiˌheðˀ
sự khoan hồng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "barmhjertighed"

Định nghĩa (Dansk)

følelsen af medlidenhed og vilje til at tilgive

Ý nghĩa của "barmhjertighed" trong tiếng Việt

sự khoan dung, lòng nhân từ, sự tha thứ (đặc biệt là đối với người phạm tội)

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "barmhjertighed"

  • "Dommeren viste barmhjertighed og gav ham en mildere straf."

    "Thẩm phán đã tỏ lòng khoan dung và đưa ra một bản án nhẹ hơn cho anh ta."

  • "Hun viste stor barmhjertighed over for de fattige."

    "Cô ấy đã thể hiện lòng trắc ẩn lớn đối với người nghèo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "barmhjertighed"

Đồng nghĩa

nåde (ân xá, lòng thương xót) medfølelse (lòng trắc ẩn)

Trái nghĩa

hårdhed (sự tàn nhẫn) ubarmhjertighed (sự vô tâm, không thương xót)

Cách dùng "barmhjertighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "barmhjertighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'barmhjertighed' mang nghĩa rộng hơn 'khoan hồng' một chút, bao gồm cả sự thương xót và lòng trắc ẩn. Thường dùng để chỉ sự nhân ái, đặc biệt là trong những tình huống khó khăn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "barmhjertighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít barmhjertighed
Barmhjertighed er en dyd.
(Lòng trắc ẩn là một đức tính.)
Xác định số ít barmhjertigheden
Barmhjertigheden i hendes hjerte var tydelig.
(Lòng trắc ẩn trong trái tim cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều barmhjertigheder
Der findes mange barmhjertigheder i verden.
(Có rất nhiều lòng trắc ẩn trên thế giới.)
Xác định số nhiều barmhjertighederne
Barmhjertighederne, vi viser, definerer os.
(Những lòng trắc ẩn mà chúng ta thể hiện định nghĩa chúng ta.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Barmhjertigheden, som hun viste mig, var uendelig."

    "Lòng trắc ẩn mà cô ấy đã thể hiện với tôi là vô tận."

  • "Jeg er taknemmelig for den barmhjertighed, jeg blev mødt med."

    "Tôi rất biết ơn lòng trắc ẩn mà tôi đã nhận được."

  • "I disse svære tider er barmhjertigheden vigtigere end nogensinde."

    "Trong những thời điểm khó khăn này, lòng trắc ẩn quan trọng hơn bao giờ hết."