(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa beholde
B1
verbum B1 General

beholde

/beˈhoːldə/
giữ lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "beholde"

Định nghĩa (Dansk)

At fortsætte med at have eller besidde noget.

Ý nghĩa của "beholde" trong tiếng Việt

Giữ lại, tiếp tục có, nhớ (điều gì đó).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beholde"

  • "Jeg vil gerne beholde min gamle cykel."

    "Tôi muốn giữ lại chiếc xe đạp cũ của mình."

  • "Hun beholdt roen i den stressende situation."

    "Cô ấy giữ được sự bình tĩnh trong tình huống căng thẳng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beholde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

afgive (từ bỏ, giao nộp)

Cách dùng "beholde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "beholde" đúng ngữ cảnh

Từ 'beholde' mang nghĩa giữ lại một cái gì đó, không để mất hoặc thay đổi. Khác với 'huske' (nhớ) mặc dù định nghĩa Tiếng Việt có đề cập đến 'nhớ'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "beholde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể beholde
Jeg vil gerne beholde min plads.
(Tôi muốn giữ chỗ của mình.)
Hiện tại beholder
Hun beholder roen i pressede situationer.
(Cô ấy giữ được sự bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.)
Quá khứ beholdt
Han beholdt alle sine penge.
(Anh ấy đã giữ lại tất cả tiền của mình.)
Quá khứ phân từ beholdt
Han har beholdt sin gamle bil.
(Anh ấy đã giữ lại chiếc xe cũ của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke beholde den gamle cykel."

    "Tôi sẽ không giữ lại chiếc xe đạp cũ."

  • "Hun kunne ikke beholde sin hemmelighed længere."

    "Cô ấy không thể giữ bí mật của mình lâu hơn được nữa."

  • "Vi skal ikke beholde alle pengene selv."

    "Chúng ta không nên giữ tất cả tiền cho riêng mình."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Pengene beholdes på kontoen indtil videre."

    "Tiền được giữ lại trong tài khoản cho đến khi khác."

  • "Denne regel beholdes ikke længere."

    "Quy tắc này không còn được giữ lại nữa."

  • "Titlen beholdes af vinderen."

    "Danh hiệu được người chiến thắng giữ lại."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg beholdt min gamle cykel, fordi den var så pålidelig."

    "Tôi đã giữ lại chiếc xe đạp cũ của mình vì nó rất đáng tin cậy."

  • "Hun beholdt roen, selvom situationen var meget stressende."

    "Cô ấy đã giữ được sự bình tĩnh, ngay cả khi tình huống rất căng thẳng."

  • "Vi beholdt alle billetterne efter koncerten som et minde."

    "Chúng tôi đã giữ lại tất cả vé sau buổi hòa nhạc như một kỷ niệm."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg beholder min gamle cykel, fordi den er pålidelig."

    "Tôi giữ lại chiếc xe đạp cũ của tôi, vì nó đáng tin cậy."

  • "Hun beholder roen, selv når situationen er stressende."

    "Cô ấy giữ bình tĩnh, ngay cả khi tình huống căng thẳng."

  • "Vi beholder retten til at ændre programmet."

    "Chúng tôi giữ quyền thay đổi chương trình."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Hun ønskede at beholde den gamle cykel, som hendes bedstefar havde givet hende."

    "Cô ấy muốn giữ lại chiếc xe đạp cũ mà ông cô đã tặng cho cô ấy."

  • "Det er vigtigt at beholde roen, når man står over for udfordringer, der virker uoverstigelige."

    "Điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh khi đối mặt với những thử thách có vẻ không thể vượt qua."

  • "De besluttede at beholde huset, der havde været i familiens eje i generationer, selvom det krævede mange reparationer."

    "Họ quyết định giữ lại ngôi nhà, thứ thuộc sở hữu của gia đình qua nhiều thế hệ, mặc dù nó đòi hỏi nhiều sửa chữa."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I morgen vil jeg beholde min gamle cykel."

    "Ngày mai tôi sẽ giữ lại chiếc xe đạp cũ của mình."

  • "Nu kan hun beholde alle pengene."

    "Bây giờ cô ấy có thể giữ lại tất cả số tiền."

  • "Altid har han ønsket at beholde sin frihed."

    "Anh ấy luôn mong muốn giữ lại sự tự do của mình."