berøring
Định nghĩa & Giải nghĩa "berøring"
Định nghĩa (Dansk)
Fysisk kontakt; det at røre ved noget eller nogen.
Ý nghĩa của "berøring" trong tiếng Việt
Xúc giác; sự tiếp xúc vật lý; hành động chạm vào ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "berøring"
-
"Huden er følsom over for berøring."
"Da rất nhạy cảm với sự tiếp xúc."
-
"Undgå berøring med såret."
"Tránh tiếp xúc với vết thương."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "berøring"
Đồng nghĩa
Cách dùng "berøring" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "berøring" đúng ngữ cảnh
Từ 'berøring' thường được dùng để chỉ sự tiếp xúc vật lý, cảm giác khi chạm vào. Cần phân biệt với 'kontakt', mang nghĩa rộng hơn là sự liên lạc, kết nối.
Bảng chia từ (Bøjning) của "berøring"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | berøring |
Jeg følte en let berøring på min arm.
(Tôi cảm thấy một cái chạm nhẹ trên cánh tay.) |
| Xác định số ít | berøringen |
Berøringen var blød og varm.
(Cái chạm đó mềm mại và ấm áp.) |
| Nguyên thể số nhiều | berøringer |
Hun huskede alle hans berøringer.
(Cô nhớ tất cả những lần anh chạm vào cô.) |
| Xác định số nhiều | berøringerne |
Berøringerne fra hendes mor trøstede hende.
(Những cái chạm từ mẹ cô ấy đã an ủi cô.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En let berøring på skulderen fik ham til at vende sig om."
"Một cái chạm nhẹ trên vai khiến anh ấy quay lại."
- "Berøringen af den kolde metalflade gav mig gåsehud."
"Sự tiếp xúc với bề mặt kim loại lạnh khiến tôi nổi da gà."
- "Jeg undgår berøring med offentlige overflader for at mindske risikoen for smitte."
"Tôi tránh tiếp xúc với các bề mặt công cộng để giảm nguy cơ lây nhiễm."