(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa besætte
B2
verbum B2 Tâm lý học, Ngôn ngữ học

besætte

/beˈsɛdə/
ám ảnh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "besætte"

Định nghĩa (Dansk)

at fylde nogens tanker fuldstændigt, så de ikke kan tænke på andet

Ý nghĩa của "besætte" trong tiếng Việt

Nếu điều gì đó ám ảnh bạn, nó lấp đầy tâm trí bạn và bạn nghĩ về nó thường xuyên.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "besætte"

  • "Frygten for at fejle besatte ham fuldstændigt."

    "Nỗi sợ thất bại ám ảnh anh ta hoàn toàn."

  • "Tanken om ulykken besatte hende i dagevis."

    "Ý nghĩ về tai nạn ám ảnh cô ấy trong nhiều ngày."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "besætte"

Đồng nghĩa

optage (chiếm giữ, thu hút)

Cách dùng "besætte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "besætte" đúng ngữ cảnh

Từ 'besætte' mang nghĩa chiếm giữ (vật lý) hoặc ám ảnh (tinh thần). Cần phân biệt với 'hjemsøge' (ám ảnh theo nghĩa tiêu cực, thường là ma quỷ).

Bảng chia từ (Bøjning) của "besætte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể besætte
Vi ønsker at besætte bygningen.
(Chúng tôi muốn chiếm đóng tòa nhà.)
Hiện tại besætter
Militæret besætter området.
(Quân đội đang chiếm đóng khu vực này.)
Quá khứ besatte
De besatte teatret i protest.
(Họ đã chiếm đóng nhà hát để phản đối.)
Quá khứ phân từ besat
Bygningen er blevet besat af demonstranter.
(Tòa nhà đã bị người biểu tình chiếm đóng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil besætte mig med at lære dansk."

    "Tôi sẽ tự chiếm lấy bản thân bằng việc học tiếng Đan Mạch."

  • "Hun skal besætte sin tid med frivilligt arbejde i fremtiden."

    "Cô ấy sẽ lấp đầy thời gian của mình bằng công việc tình nguyện trong tương lai."

  • "Vi kommer til at besætte vores tanker med positive ting."

    "Chúng ta sẽ lấp đầy tâm trí của mình bằng những điều tích cực."

Thể Bị động với "blive"
  • "Hendes tanker bliver besat af ham dag og nat."

    "Tâm trí cô ấy bị anh ta chiếm giữ cả ngày lẫn đêm."

  • "Jeg er bange for, at mit sind bliver besat af denne triste sang."

    "Tôi sợ rằng tâm trí tôi sẽ bị bài hát buồn này ám ảnh."

  • "Efter ulykken blev han besat af tanken om døden."

    "Sau vụ tai nạn, anh ấy bị ám ảnh bởi ý nghĩ về cái chết."