(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bundpunkt
C2
substantiv C2 General

bundpunkt

/ˈbunˌtʰpɔynt/
điểm thấp nhất
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bundpunkt"

Định nghĩa (Dansk)

Det laveste eller værste punkt i en proces, situation eller periode.

Ý nghĩa của "bundpunkt" trong tiếng Việt

Giai đoạn tồi tệ nhất, không thành công nhất của một sự việc, tình huống nào đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bundpunkt"

  • "Økonomien nåede sit bundpunkt sidste år."

    "Nền kinh tế đã chạm đáy vào năm ngoái."

  • "Forholdet mellem dem nåede et bundpunkt, da de begyndte at skændes offentligt."

    "Mối quan hệ giữa họ chạm đáy khi họ bắt đầu cãi nhau công khai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bundpunkt"

Đồng nghĩa

lavpunkt (Điểm thấp)

Trái nghĩa

Cách dùng "bundpunkt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bundpunkt" đúng ngữ cảnh

Từ 'bundpunkt' trong tiếng Đan Mạch chỉ điểm thấp nhất, tồi tệ nhất, thường được dùng để diễn tả giai đoạn khó khăn nhất của một tình huống, một quá trình. Cần phân biệt với các từ chỉ điểm thấp về mặt vật lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "bundpunkt"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít bundpunkt
Det er et vigtigt bundpunkt i forhandlingerne.
(Đó là một điểm mấu chốt quan trọng trong các cuộc đàm phán.)
Xác định số ít bundpunktet
Vi skal fokusere på bundpunktet i sagen.
(Chúng ta cần tập trung vào điểm mấu chốt của vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều bundpunkter
Der er flere bundpunkter i den rapport.
(Có một vài điểm mấu chốt trong báo cáo đó.)
Xác định số nhiều bundpunkterne
Bundpunkterne i aftalen er blevet drøftet grundigt.
(Các điểm mấu chốt trong thỏa thuận đã được thảo luận kỹ lưỡng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Vi nåede bundpunktet i vores forhold sidste år."

    "Chúng tôi đã đạt đến điểm đáy trong mối quan hệ của mình vào năm ngoái."

  • "Krisen betød, at virksomheden nåede bundpunktet."

    "Cuộc khủng hoảng có nghĩa là công ty đã đạt đến điểm đáy."

  • "Efter bundpunktet begyndte tingene endelig at gå bedre."

    "Sau điểm đáy, mọi thứ cuối cùng cũng bắt đầu tốt hơn."

Danh từ ghép
  • "Krisen nåede sit bundpunkt i foråret."

    "Cuộc khủng hoảng đạt đến điểm đáy vào mùa xuân."

  • "Vi er forhåbentlig forbi bundpunktet nu og kan begynde at se fremad."

    "Chúng tôi hy vọng rằng chúng ta đã vượt qua điểm đáy và có thể bắt đầu nhìn về phía trước."

  • "Bundpunktet for hans karriere var, da han blev fyret fra sit job."

    "Điểm đáy trong sự nghiệp của anh ấy là khi anh ấy bị sa thải khỏi công việc."

Sở hữu cách (-s)
  • "Krisens bundpunkts konsekvenser var værre end forventet."

    "Hậu quả của điểm đáy của cuộc khủng hoảng tồi tệ hơn dự kiến."

  • "Virksomhedens bundpunkts strategi var at reducere omkostningerne drastisk."

    "Chiến lược điểm đáy của công ty là giảm chi phí một cách đáng kể."

  • "Jeg tror, at samfundets bundpunkts reaktion på pandemien var præget af frygt."

    "Tôi nghĩ rằng phản ứng ở điểm đáy của xã hội đối với đại dịch được đánh dấu bởi sự sợ hãi."

Danh từ số nhiều
  • "Kriserne i banksektoren nåede deres bundpunkter i 2008."

    "Các cuộc khủng hoảng trong lĩnh vực ngân hàng đã đạt đến điểm đáy vào năm 2008."

  • "Efter mange år med nedgang, har aktiekurserne endelig passeret deres bundpunkter."

    "Sau nhiều năm suy thoái, giá cổ phiếu cuối cùng đã vượt qua các điểm đáy của chúng."

  • "De økonomiske bundpunkter under pandemien var svære for mange virksomheder."

    "Những điểm đáy kinh tế trong đại dịch rất khó khăn đối với nhiều công ty."