(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dekadence
C1
substantiv C1 Văn học, Lịch sử, Xã hội học

dekadence

/deˈkʰæːdənsə/
sự suy đồi
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dekadence"

Định nghĩa (Dansk)

En tilstand af moralsk eller kulturel tilbagegang, ofte præget af overdreven luksus og selvforkælelse.

Ý nghĩa của "dekadence" trong tiếng Việt

Sự suy đồi về đạo đức hoặc văn hóa, đặc trưng bởi sự đam mê quá mức vào thú vui hoặc sự xa xỉ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dekadence"

  • "Samfundet var præget af dekadence i slutningen af det 19. århundrede."

    "Xã hội bị ảnh hưởng bởi sự suy đồi vào cuối thế kỷ 19."

  • "Kunstneren skildrede dekadencen i overklassens livsstil."

    "Nghệ sĩ đã miêu tả sự suy đồi trong lối sống của tầng lớp thượng lưu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dekadence"

Đồng nghĩa

forfald (sự suy tàn) moralisk opløsning (sự suy đồi đạo đức)

Trái nghĩa

asketisme (chủ nghĩa khổ hạnh)

Cách dùng "dekadence" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dekadence" đúng ngữ cảnh

Từ 'dekadence' trong tiếng Đan Mạch thường được dùng để chỉ sự suy đồi về mặt đạo đức, văn hóa hoặc nghệ thuật. Nó mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự sa sút do sự nuông chiều bản thân và lối sống xa hoa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dekadence"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít dekadence
Dekadence er et tegn på et samfunds forfald.
(Sự suy đồi là một dấu hiệu của sự suy tàn xã hội.)
Xác định số ít dekadencen
Dekadencen i kunsten var tydelig i slutningen af det 19. århundrede.
(Sự suy đồi trong nghệ thuật đã rõ ràng vào cuối thế kỷ 19.)
Nguyên thể số nhiều dekadencer
Moderne samfund er fulde af dekadencer.
(Các xã hội hiện đại đầy rẫy những sự suy đồi.)
Xác định số nhiều dekadencerne
Dekadencerne i Romerriget førte til dets fald.
(Những sự suy đồi trong Đế chế La Mã đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Dekadencen i Romerriget førte til dets fald."

    "Sự suy đồi ở Đế chế La Mã đã dẫn đến sự sụp đổ của nó."

  • "Kunstneren beskrev dekadencen i overklassen med skarpe penselstrøg."

    "Nghệ sĩ đã mô tả sự suy đồi của tầng lớp thượng lưu bằng những nét vẽ sắc sảo."

  • "Den politiske dekadence er tydelig i manglen på reformer."

    "Sự suy đồi chính trị thể hiện rõ trong việc thiếu các cải cách."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Byen var sunket ned i en dekadence, som var svær at ignorere."

    "Thành phố đã chìm đắm trong một sự suy đồi khó mà phớt lờ."

  • "Han beskrev sin livsstil som en dekadence, der førte til hans fald."

    "Anh ấy mô tả lối sống của mình như một sự suy đồi dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy."

  • "Efter krigen oplevede landet en dekadence i kunsten og kulturen."

    "Sau chiến tranh, đất nước trải qua một sự suy đồi trong nghệ thuật và văn hóa."

Danh từ ghép
  • "Finanskrisen afslørede en dyb dekadencekultur i banksektoren."

    "Cuộc khủng hoảng tài chính đã phơi bày một nền văn hóa suy đồi sâu sắc trong lĩnh vực ngân hàng."

  • "Hans liv var præget af ren og skær dekadencesyge."

    "Cuộc sống của anh ta bị đánh dấu bởi căn bệnh suy đồi thuần túy."

  • "Denne form for dekadencekunst appellerer ikke til mig."

    "Loại hình nghệ thuật suy đồi này không hấp dẫn tôi."

Sở hữu cách (-s)
  • "Dekadencens greb om samfundet blev tydeligere for hver dag."

    "Sự kìm kẹp của sự suy đồi lên xã hội ngày càng trở nên rõ ràng hơn."

  • "Jeg var vidne til dekadencens forfald under Roms storhedstid."

    "Tôi đã chứng kiến sự suy tàn của sự suy đồi trong thời kỳ hoàng kim của Rome."

  • "Kunstneren forsøgte at indfange dekadencens ånd i sine malerier."

    "Nghệ sĩ đã cố gắng nắm bắt tinh thần của sự suy đồi trong các bức tranh của mình."

Danh từ số nhiều
  • "Samfundets dekadencer førte til dets fald."

    "Sự suy đồi của xã hội đã dẫn đến sự sụp đổ của nó."

  • "Man så tydelige dekadencer i det romerske imperium."

    "Người ta đã thấy sự suy đồi rõ ràng trong đế chế La Mã."

  • "Kunsten afspejlede dekadencerne i overklassen."

    "Nghệ thuật phản ánh sự suy đồi của tầng lớp thượng lưu."