(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa destabilisere
C1
verbum C1 Chính trị, Kinh tế, Quan hệ quốc tế

destabilisere

/destabiliˈseːrə/
gây bất ổn
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "destabilisere"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre ustabil; bringe ud af ligevægt.

Ý nghĩa của "destabilisere" trong tiếng Việt

Làm mất ổn định; gây bất ổn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "destabilisere"

  • "Regeringens politik destabiliserede økonomien."

    "Chính sách của chính phủ đã gây bất ổn cho nền kinh tế."

  • "Rygterne om en mulig krig destabiliserede regionen."

    "Tin đồn về một cuộc chiến tranh có thể xảy ra đã gây bất ổn cho khu vực."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "destabilisere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "destabilisere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "destabilisere" đúng ngữ cảnh

Từ 'destabilisere' thường được dùng trong các ngữ cảnh chính trị, kinh tế hoặc xã hội để chỉ hành động làm suy yếu hoặc gây ra sự bất ổn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "destabilisere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể destabilisere
Forsøget på at destabilisere regeringen mislykkedes.
(Nỗ lực gây bất ổn cho chính phủ đã thất bại.)
Hiện tại destabiliserer
Denne handling destabiliserer hele regionen.
(Hành động này gây bất ổn cho toàn bộ khu vực.)
Quá khứ destabiliserede
Urolighederne destabiliserede landet yderligere.
(Các cuộc bạo loạn đã làm mất ổn định đất nước hơn nữa.)
Quá khứ phân từ destabiliseret
Situationen er blevet destabiliseret af rygter.
(Tình hình đã bị gây bất ổn bởi những tin đồn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil destabilisere systemet, hvis mine krav ikke bliver opfyldt."

    "Tôi sẽ làm mất ổn định hệ thống nếu yêu cầu của tôi không được đáp ứng."

  • "Stormen vil destabilisere kystlinjen yderligere."

    "Cơn bão sẽ làm mất ổn định bờ biển hơn nữa."

  • "Regeringen vil destabilisere økonomien ved at hæve skatterne."

    "Chính phủ sẽ làm mất ổn định nền kinh tế bằng cách tăng thuế."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Markedet destabiliseres af spekulation."

    "Thị trường bị mất ổn định bởi đầu cơ."

  • "Samfundet destabiliseres, når tilliden forsvinder."

    "Xã hội bị mất ổn định khi niềm tin biến mất."

  • "Det politiske system destabiliseres af korruption."

    "Hệ thống chính trị bị mất ổn định bởi tham nhũng."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Politikerne forsøger at destabilisere regeringen."

    "Các chính trị gia đang cố gắng làm mất ổn định chính phủ."

  • "Denne handling destabiliserer hele systemet."

    "Hành động này làm mất ổn định toàn bộ hệ thống."

  • "Rygterne destabiliserer markedet."

    "Những tin đồn đang làm mất ổn định thị trường."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er bange for, at hans handlinger vil destabilisere fredsprocessen."

    "Tôi sợ rằng hành động của anh ta sẽ làm mất ổn định tiến trình hòa bình."

  • "Det er vigtigt, at vi undgår at destabilisere økonomien yderligere."

    "Điều quan trọng là chúng ta tránh làm mất ổn định thêm nền kinh tế."

  • "Hun frygtede, at de konstante rygter ville destabilisere hendes image."

    "Cô ấy lo sợ rằng những tin đồn liên tục sẽ làm mất ổn định hình ảnh của mình."