(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dispensation
C1
substantiv C1 Pháp luật, Tôn giáo, Quản lý

dispensation

[dispenˈsaːɕoˀn]
sự miễn trừ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dispensation"

Định nghĩa (Dansk)

fritagelse fra en regel eller forpligtelse

Ý nghĩa của "dispensation" trong tiếng Việt

Sự miễn trừ khỏi một quy tắc hoặc yêu cầu thông thường.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dispensation"

  • "Han fik dispensation fra kravet om at bære uniform."

    "Anh ấy được miễn yêu cầu mặc đồng phục."

  • "Virksomheden søgte om dispensation fra miljøreglerne."

    "Công ty đã xin miễn các quy định về môi trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dispensation"

Đồng nghĩa

Cách dùng "dispensation" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dispensation" đúng ngữ cảnh

Từ 'dispensation' trong tiếng Đan Mạch thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến luật pháp, quy định hoặc các quy tắc chính thức. Cần phân biệt với các từ có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác, ví dụ như 'undtagelse' (ngoại lệ).

Bảng chia từ (Bøjning) của "dispensation"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít dispensation
Han fik dispensation fra kravet om at bære uniform.
(Anh ấy được miễn yêu cầu mặc đồng phục.)
Xác định số ít dispensationen
Dispensationen blev givet på grund af særlige omstændigheder.
(Sự miễn trừ đã được cấp do các trường hợp đặc biệt.)
Nguyên thể số nhiều dispensationer
Der blev givet flere dispensationer til byggeriet.
(Một số miễn trừ đã được cấp cho công trình xây dựng.)
Xác định số nhiều dispensationerne
Dispensationerne er nu blevet trukket tilbage.
(Những miễn trừ hiện đã bị thu hồi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han søgte om en dispensation fra skolereglerne."

    "Anh ấy đã xin miễn tuân thủ các quy tắc của trường."

  • "Virksomheden fik en dispensation til at overskride forureningsgrænserne."

    "Công ty đã được miễn tuân thủ để vượt quá giới hạn ô nhiễm."

  • "Det er en dispensation, der sjældent gives."

    "Đó là một sự miễn trừ hiếm khi được cấp."

Danh từ ghép
  • "Vi har brug for en dispensationstilladelse for at bygge ud over skellinjen."

    "Chúng tôi cần giấy phép miễn trừ để xây dựng vượt quá ranh giới."

  • "Ansøgningen om dispensationstilladelsen blev afvist af kommunen."

    "Đơn xin giấy phép miễn trừ đã bị thành phố từ chối."

  • "Dispensationordningen giver virksomheder mulighed for at ansætte udenlandske specialister hurtigere."

    "Chương trình miễn trừ tạo cơ hội cho các công ty thuê các chuyên gia nước ngoài nhanh hơn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Skolens dispensations udvalg behandler ansøgningerne."

    "Ủy ban xét miễn trừ của trường đang xử lý các đơn đăng ký."

  • "Jeg er uenig i dispensationens begrundelse."

    "Tôi không đồng ý với lý do của việc miễn trừ."

  • "Dispensationens gyldighedsperiode er udløbet."

    "Thời hạn hiệu lực của việc miễn trừ đã hết."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden søgte om flere dispensationer fra miljøkravene."

    "Công ty đã xin nhiều sự miễn trừ từ các yêu cầu về môi trường."

  • "De nye regler vil reducere antallet af dispensationer, der gives."

    "Các quy tắc mới sẽ giảm số lượng miễn trừ được cấp."

  • "Skolen gav dispensationer til nogle elever på grund af særlige omstændigheder."

    "Trường đã cấp miễn trừ cho một số học sinh do các trường hợp đặc biệt."