(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa drejningsmoment
B2
substantiv B2 Vật lý, Kỹ thuật

drejningsmoment

/ˈdʁɑjnɪŋsmɔˌmɛnˀt/
lực xoắn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "drejningsmoment"

Định nghĩa (Dansk)

Et mål for, hvor stor en kraft der skal til for at dreje noget om en akse.

Ý nghĩa của "drejningsmoment" trong tiếng Việt

Một lực gây ra sự xoay hoặc vặn một vật quanh một trục.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "drejningsmoment"

  • "Bilen har et højt drejningsmoment, hvilket gør den hurtig til at accelerere."

    "Chiếc xe có mô-men xoắn cao, giúp nó tăng tốc nhanh."

  • "Nøglen blev brugt til at øge drejningsmomentet på møtrikken."

    "Cái cờ lê được sử dụng để tăng lực xoắn lên đai ốc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "drejningsmoment"

Đồng nghĩa

Cách dùng "drejningsmoment" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "drejningsmoment" đúng ngữ cảnh

Lực xoắn liên quan đến khả năng tạo ra chuyển động quay. Cần phân biệt với 'moment', có nghĩa rộng hơn, chỉ một tác động hoặc ảnh hưởng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "drejningsmoment"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít drejningsmoment
Et højt drejningsmoment er vigtigt for at trække tunge læs.
(Mô-men xoắn cao rất quan trọng để kéo tải nặng.)
Xác định số ít drejningsmomentet
Drejningsmomentet var ikke tilstrækkeligt til at løsne bolten.
(Mô-men xoắn không đủ để nới lỏng bu lông.)
Nguyên thể số nhiều drejningsmomenter
Forskellige motorer har forskellige drejningsmomenter.
(Các động cơ khác nhau có các mô-men xoắn khác nhau.)
Xác định số nhiều drejningsmomenterne
Drejningsmomenterne blev målt med en præcis sensor.
(Các mô-men xoắn được đo bằng một cảm biến chính xác.)