(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dyrke
A2
verbum A2 Đời sống hàng ngày, Nông nghiệp, Phát triển cá nhân

dyrke

/ˈdʏrɡə/
vun trồng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dyrke"

Định nghĩa (Dansk)

At bearbejde jorden med henblik på at fremme væksten af afgrøder eller planter.

Ý nghĩa của "dyrke" trong tiếng Việt

Cày cấy, vun trồng đất đai để trồng trọt hoặc làm vườn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dyrke"

  • "Han dyrker sine egne grøntsager i haven."

    "Anh ấy tự trồng rau trong vườn."

  • "De dyrker jorden med stor omhu."

    "Họ vun trồng đất đai rất cẩn thận."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dyrke"

Đồng nghĩa

bearbejde (canh tác, cày xới)

Cách dùng "dyrke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dyrke" đúng ngữ cảnh

‘Dyrke’ fokuserer på hành động làm đất và chăm sóc cây trồng. Có thể dùng trong nghĩa rộng hơn như ‘nuôi dưỡng’ một mối quan hệ hoặc tài năng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dyrke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể dyrke
Vi elsker at dyrke blomster i haven.
(Chúng tôi thích trồng hoa trong vườn.)
Hiện tại dyrker
Han dyrker sin interesse for fotografi.
(Anh ấy nuôi dưỡng niềm đam mê nhiếp ảnh của mình.)
Quá khứ dyrkede
De dyrkede jorden med stor omhu.
(Họ đã canh tác đất đai rất cẩn thận.)
Quá khứ phân từ dyrket
Jorden er blevet dyrket i mange år.
(Đất đã được canh tác trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Min bedstefar dyrkede altid tomater i sin have."

    "Ông tôi luôn trồng cà chua trong vườn của ông ấy."

  • "I går dyrkede bonden sine marker med hvede."

    "Hôm qua, người nông dân đã trồng lúa mì trên ruộng của mình."

  • "De dyrkede økologiske grøntsager på deres gård."

    "Họ đã trồng rau hữu cơ trên trang trại của họ."