efterslæb
Định nghĩa & Giải nghĩa "efterslæb"
Định nghĩa (Dansk)
Noget, der er blevet forsømt eller ikke er blevet gjort til tiden, og som derfor mangler at blive gjort.
Ý nghĩa của "efterslæb" trong tiếng Việt
Những vấn đề hoặc công việc chưa được giải quyết hoặc hoàn thành.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "efterslæb"
-
"Der er et stort efterslæb af vedligeholdelsesarbejde på bygningerne."
"Có một lượng lớn công việc bảo trì bị tồn đọng tại các tòa nhà."
-
"Virksomheden kæmper med et efterslæb af ordrer."
"Công ty đang phải vật lộn với tình trạng tồn đọng đơn hàng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "efterslæb"
Đồng nghĩa
Cách dùng "efterslæb" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "efterslæb" đúng ngữ cảnh
Từ 'efterslæb' thường được dùng để chỉ những vấn đề hoặc công việc bị tồn đọng do sự chậm trễ hoặc bỏ bê. Cần phân biệt với các từ như 'problem' (vấn đề) hoặc 'udfordring' (thử thách), vì 'efterslæb' mang ý nghĩa cụ thể hơn về sự tồn đọng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "efterslæb"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | efterslæb |
Der er et stort efterslæb på vedligeholdelsen af bygningerne.
(Có một sự chậm trễ lớn trong việc bảo trì các tòa nhà.) |
| Xác định số ít | efterslæbet |
Efterslebet er nu så stort, at det er svært at indhente.
(Sự chậm trễ giờ lớn đến mức khó mà bắt kịp.) |
| Nguyên thể số nhiều | efterslæb |
Vi har mange efterslæb i vores arbejde.
(Chúng tôi có nhiều tồn đọng trong công việc của mình.) |
| Xác định số nhiều | efterslæbene |
Eftersæbene skal indhentes hurtigst muligt.
(Những tồn đọng phải được giải quyết càng sớm càng tốt.) |