(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa efterslæb
B2
substantiv B2 Kinh doanh, Pháp lý

efterslæb

/ˈeftɐˌslɛˀp/
vấn đề tồn đọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "efterslæb"

Định nghĩa (Dansk)

Noget, der er blevet forsømt eller ikke er blevet gjort til tiden, og som derfor mangler at blive gjort.

Ý nghĩa của "efterslæb" trong tiếng Việt

Những vấn đề hoặc công việc chưa được giải quyết hoặc hoàn thành.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "efterslæb"

  • "Der er et stort efterslæb af vedligeholdelsesarbejde på bygningerne."

    "Có một lượng lớn công việc bảo trì bị tồn đọng tại các tòa nhà."

  • "Virksomheden kæmper med et efterslæb af ordrer."

    "Công ty đang phải vật lộn với tình trạng tồn đọng đơn hàng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "efterslæb"

Đồng nghĩa

Cách dùng "efterslæb" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "efterslæb" đúng ngữ cảnh

Từ 'efterslæb' thường được dùng để chỉ những vấn đề hoặc công việc bị tồn đọng do sự chậm trễ hoặc bỏ bê. Cần phân biệt với các từ như 'problem' (vấn đề) hoặc 'udfordring' (thử thách), vì 'efterslæb' mang ý nghĩa cụ thể hơn về sự tồn đọng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "efterslæb"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít efterslæb
Der er et stort efterslæb på vedligeholdelsen af bygningerne.
(Có một sự chậm trễ lớn trong việc bảo trì các tòa nhà.)
Xác định số ít efterslæbet
Efterslebet er nu så stort, at det er svært at indhente.
(Sự chậm trễ giờ lớn đến mức khó mà bắt kịp.)
Nguyên thể số nhiều efterslæb
Vi har mange efterslæb i vores arbejde.
(Chúng tôi có nhiều tồn đọng trong công việc của mình.)
Xác định số nhiều efterslæbene
Eftersæbene skal indhentes hurtigst muligt.
(Những tồn đọng phải được giải quyết càng sớm càng tốt.)