(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fangenskab
B2
substantiv B2 Pháp luật, Động vật học, Xã hội học

fangenskab

ˈfɑŋənsˌkæːˀp
sự giam cầm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fangenskab"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være spærret inde eller holdt som fange.

Ý nghĩa của "fangenskab" trong tiếng Việt

tình trạng bị giam cầm, cầm tù, hoặc bị nhốt

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fangenskab"

  • "Han levede i fangenskab i mange år."

    "Anh ta đã sống trong cảnh giam cầm nhiều năm."

  • "Fuglen undslap sit fangenskab."

    "Con chim đã trốn thoát khỏi cảnh giam cầm của nó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fangenskab"

Đồng nghĩa

arrest (sự bắt giữ) internering (sự giam giữ)

Trái nghĩa

Cách dùng "fangenskab" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fangenskab" đúng ngữ cảnh

Từ 'fangenskab' thường được dùng để chỉ tình trạng bị giam cầm về mặt thể chất. Có thể so sánh với từ 'arrest', nhưng 'arrest' thường liên quan đến việc bắt giữ của cảnh sát.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fangenskab"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fangenskab
Hans fangenskab varede i flere år.
(Sự giam cầm của anh ấy kéo dài trong nhiều năm.)
Xác định số ít fangenskabet
Fangenskabet påvirkede ham dybt.
(Sự giam cầm ảnh hưởng sâu sắc đến anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều fangenskaber
Der findes forskellige former for fangenskaber.
(Có nhiều hình thức giam cầm khác nhau.)
Xác định số nhiều fangenskaberne
Fangenskaberne i middelalderen var ofte grusomme.
(Những sự giam cầm trong thời trung cổ thường rất tàn khốc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han levede i et fangenskab efter at have begået den forbrydelse."

    "Anh ta sống trong một cảnh tù đày sau khi phạm tội."

  • "Hun følte et fangenskab i sit eget hjem, selvom hun var fri."

    "Cô ấy cảm thấy một sự tù túng trong chính ngôi nhà của mình, mặc dù cô ấy được tự do."

  • "Det er et fangenskab at være bundet af frygt."

    "Việc bị trói buộc bởi nỗi sợ hãi là một sự giam cầm."