(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa frihed
B1
substantiv B1 Chính trị, Xã hội

frihed

/ˈfʁiːˌheð/
tự do
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frihed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstanden af at være fri; fravær af tvang, begrænsning eller hindring.

Ý nghĩa của "frihed" trong tiếng Việt

Trạng thái tự do trong xã hội khỏi những hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên lối sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị của một người.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frihed"

  • "Ytringsfrihed er en grundlæggende rettighed."

    "Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản."

  • "Han kæmpede for frihed fra undertrykkelse."

    "Anh ấy đã đấu tranh cho tự do khỏi sự áp bức."

Cách dùng "frihed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "frihed" đúng ngữ cảnh

Ordet 'frihed' dækker et bredt spektrum af betydninger, fra personlig frihed til politisk frihed. Det er vigtigt at forstå konteksten for at vælge den mest præcise oversættelse.

Bảng chia từ (Bøjning) của "frihed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít frihed
Frihed er vigtig for mig.
(Tự do rất quan trọng đối với tôi.)
Xác định số ít friheden
Friheden i Danmark er grundlovssikret.
(Sự tự do ở Đan Mạch được bảo đảm bởi hiến pháp.)
Nguyên thể số nhiều friheder
Vi kæmper for flere friheder.
(Chúng tôi đấu tranh cho nhiều quyền tự do hơn.)
Xác định số nhiều frihederne
Frihederne er truet i mange lande.
(Các quyền tự do đang bị đe dọa ở nhiều quốc gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Friheden er vigtig for alle mennesker."

    "Sự tự do rất quan trọng đối với tất cả mọi người."

  • "Jeg værdsætter den frihed, jeg har til at rejse."

    "Tôi trân trọng sự tự do mà tôi có để đi du lịch."

  • "Kampen for friheden fortsætter."

    "Cuộc chiến vì tự do vẫn tiếp tục."