(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fastholdelse
B2
substantiv B2 Tổng quát (sử dụng trong nhiều lĩnh vực như Kinh doanh, Giáo dục, Y học, Công nghệ thông tin)

fastholdelse

ˈfastˌhɔlˀdəlsə
sự giữ lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fastholdelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at fastholde; det at holde fast i noget.

Ý nghĩa của "fastholdelse" trong tiếng Việt

Sự giữ lại, sự duy trì, sự nắm giữ liên tục, việc tiếp tục sở hữu, sử dụng hoặc kiểm soát cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fastholdelse"

  • "Fastholdelsen af de gamle traditioner er vigtig for lokalsamfundet."

    "Việc duy trì các truyền thống cũ là rất quan trọng đối với cộng đồng địa phương."

  • "Virksomheden satser på fastholdelse af kunder gennem god service."

    "Công ty tập trung vào việc giữ chân khách hàng thông qua dịch vụ tốt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fastholdelse"

Đồng nghĩa

opretholdelse (sự duy trì)

Trái nghĩa

afgivelse (sự từ bỏ)

Cách dùng "fastholdelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fastholdelse" đúng ngữ cảnh

Fastholdelse bruges ofte i forbindelse med rettigheder, principper eller holdninger. Det kan også bruges om at holde fast i en fysisk ting, men 'holde fast' er mere almindeligt i den sammenhæng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fastholdelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fastholdelse
Der kræves en stærk fastholdelse af principperne.
(Cần có một sự tuân thủ mạnh mẽ các nguyên tắc.)
Xác định số ít fastholdelsen
Fastholdelsen af traditionerne er vigtig for os.
(Sự duy trì các truyền thống là quan trọng đối với chúng tôi.)
Nguyên thể số nhiều fastholdelser
Virksomheden har gennemgået mange fastholdelser i sin historie.
(Công ty đã trải qua nhiều vụ bắt giữ trong lịch sử của mình.)
Xác định số nhiều fastholdelserne
Fastholdelserne af de mistænkte blev kritiseret.
(Việc giam giữ những người bị tình nghi đã bị chỉ trích.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En stærk fastholdelse af principper er vigtig i politik."

    "Sự kiên trì mạnh mẽ các nguyên tắc là quan trọng trong chính trị."

  • "Virksomhedens fastholdelse af sine medarbejdere er imponerende."

    "Việc công ty giữ chân nhân viên của mình thật ấn tượng."

  • "Dommeren roste anklagerens fastholdelse af fakta i sagen."

    "Thẩm phán ca ngợi việc công tố viên bám sát các sự kiện trong vụ án."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens fastholdelsespolitik er blevet kritiseret."

    "Chính sách duy trì của chính phủ đã bị chỉ trích."

  • "Medarbejdernes fastholdelsesstrategi er vigtig for virksomheden."

    "Chiến lược giữ chân nhân viên của công ty là rất quan trọng đối với doanh nghiệp."

  • "Klubbens fastholdelsesarbejde af de unge talenter er imponerende."

    "Công việc giữ chân các tài năng trẻ của câu lạc bộ thật ấn tượng."