(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forhastelse
C1
substantiv C1 Hành vi, Tính cách

forhastelse

/fɔ̝rˈhæstəlsə/
sự hấp tấp
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forhastelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at handle for hurtigt eller uden tilstrækkelig omtanke.

Ý nghĩa của "forhastelse" trong tiếng Việt

Sự hấp tấp, sự thiếu thận trọng, sự liều lĩnh; tính chất của việc hành động quá nhanh chóng hoặc không suy nghĩ kỹ lưỡng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forhastelse"

  • "Hun tog en forhastet beslutning, som hun senere fortrød."

    "Cô ấy đã đưa ra một quyết định hấp tấp mà sau này cô ấy hối hận."

  • "Vi må undgå forhastelser og tænke os grundigt om, før vi handler."

    "Chúng ta phải tránh sự hấp tấp và suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi hành động."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forhastelse"

Đồng nghĩa

overilelse (sự vội vã, sự hấp tấp)

Trái nghĩa

Cách dùng "forhastelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forhastelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'forhastelse' nhấn mạnh đến việc hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ, dẫn đến hậu quả không mong muốn. Cần phân biệt với 'impulsivitet' (tính bốc đồng), mặc dù có điểm chung, 'forhastelse' tập trung vào hành động cụ thể, còn 'impulsivitet' là đặc điểm tính cách.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forhastelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forhastelse
Denne forhastelse kan føre til alvorlige problemer.
(Sự vội vàng này có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.)
Xác định số ít forhastelsen
Forhastelsen i beslutningsprocessen var tydelig.
(Sự vội vàng trong quá trình ra quyết định là rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều forhastelser
Vi må undgå forhastelser i denne sag.
(Chúng ta phải tránh những sự vội vàng trong vụ việc này.)
Xác định số nhiều forhastelserne
Forhastelserne blev senere beklaget af ledelsen.
(Những sự vội vàng sau đó đã bị ban quản lý hối tiếc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Forhastelsens konsekvenser kan være alvorlige."

    "Hậu quả của sự vội vàng có thể nghiêm trọng."

  • "Jeg er bange for forhastelsens omkostninger."

    "Tôi lo sợ về cái giá của sự vội vàng."

  • "Vi så forhastelsens resultat i den dårlige beslutning."

    "Chúng tôi thấy kết quả của sự vội vàng trong quyết định tồi tệ đó."