formilde
Định nghĩa & Giải nghĩa "formilde"
Định nghĩa (Dansk)
Gøre noget mindre alvorligt eller slem ved at give undskyldninger eller forklaringer.
Ý nghĩa của "formilde" trong tiếng Việt
Giảm nhẹ hoặc cố gắng giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng hoặc phạm vi của (điều gì đó, chẳng hạn như lỗi hoặc hành vi phạm tội) bằng cách đưa ra những lời bào chữa một phần.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "formilde"
-
"Han forsøgte at formilde sin fejl ved at sige, at han var træt."
"Anh ấy cố gắng giảm nhẹ lỗi lầm của mình bằng cách nói rằng anh ấy mệt mỏi."
-
"Advokaten forsøgte at formilde forbrydelsen ved at påpege de formildende omstændigheder."
"Luật sư cố gắng giảm nhẹ tội bằng cách chỉ ra các tình tiết giảm nhẹ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "formilde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "formilde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "formilde" đúng ngữ cảnh
Từ 'formilde' thường được sử dụng khi muốn làm giảm nhẹ trách nhiệm hoặc mức độ nghiêm trọng của một hành động sai trái nào đó. Cần phân biệt với 'undskylde' (xin lỗi) vì 'formilde' tập trung vào việc giảm nhẹ hậu quả, còn 'undskylde' là bày tỏ sự hối hận.
Bảng chia từ (Bøjning) của "formilde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | formilde |
Vi skal formilde situationen.
(Chúng ta cần xoa dịu tình hình.) |
| Hiện tại | formilder |
Hun formilder sin kritik.
(Cô ấy xoa dịu những lời chỉ trích của mình.) |
| Quá khứ | formildede |
Han formildede sine ord.
(Anh ấy đã xoa dịu lời nói của mình.) |
| Quá khứ phân từ | formildet |
Situationen er blevet formildet.
(Tình hình đã được xoa dịu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil forsøge at formilde situationen med en undskyldning."
"Tôi sẽ cố gắng xoa dịu tình hình bằng một lời xin lỗi."
- "Hun vil formilde hans vrede ved at give ham ret i nogle punkter."
"Cô ấy sẽ xoa dịu cơn giận của anh ấy bằng cách thừa nhận một vài điểm anh ấy đúng."
- "Vi skal formilde konsekvenserne af vores handlinger."
"Chúng ta phải giảm nhẹ hậu quả của hành động của chúng ta."
- "Jeg vil formilde situationen ved at undskylde."
"Tôi muốn xoa dịu tình hình bằng cách xin lỗi."
- "Hun skal formilde hendes opførsel med en god forklaring."
"Cô ấy phải xoa dịu hành vi của mình bằng một lời giải thích tốt."
- "Vi burde formilde konflikten før den eskalerer."
"Chúng ta nên xoa dịu xung đột trước khi nó leo thang."
- "Hans handlinger blev formildet af hans unge alder."
"Hành động của anh ta đã được giảm nhẹ bởi tuổi trẻ của anh ta."
- "Situationen blev formildet af en hurtig undskyldning."
"Tình hình đã được xoa dịu bằng một lời xin lỗi nhanh chóng."
- "Sagens alvor blev forsøgt formildet af advokaten."
"Mức độ nghiêm trọng của vụ việc đã được luật sư cố gắng giảm nhẹ."
- "Han formildede situationen ved at undskylde for sin opførsel."
"Anh ấy đã xoa dịu tình hình bằng cách xin lỗi vì hành vi của mình."
- "Hun formildede sin kritik af rapporten ved at fremhæve nogle positive aspekter."
"Cô ấy đã giảm nhẹ sự chỉ trích của mình về báo cáo bằng cách nêu bật một vài khía cạnh tích cực."
- "Virksomheden formildede skaden på deres image ved at donere penge til velgørenhed."
"Công ty đã xoa dịu thiệt hại cho hình ảnh của họ bằng cách quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện."