forsømme
Định nghĩa & Giải nghĩa "forsømme"
Định nghĩa (Dansk)
At undlade at passe eller tage sig af noget eller nogen tilstrækkeligt.
Ý nghĩa của "forsømme" trong tiếng Việt
Sao nhãng, bỏ bê; không quan tâm đúng mức đến điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsømme"
-
"Han forsømte sine studier."
"Anh ấy đã bỏ bê việc học hành."
-
"Man må ikke forsømme sine pligter."
"Người ta không được bỏ bê nghĩa vụ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsømme"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forsømme" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forsømme" đúng ngữ cảnh
Từ 'forsømme' thường được dùng khi nói về việc không chăm sóc hoặc không quan tâm đến ai/cái gì một cách đầy đủ. Nó mang ý nghĩa tiêu cực hơn so với 'glemme' (quên).
Bảng chia từ (Bøjning) của "forsømme"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forsømme |
Vi må ikke forsømme vores pligter.
(Chúng ta không được phép lơ là trách nhiệm của mình.) |
| Hiện tại | forsømmer |
Han forsømmer ofte sine studier.
(Anh ấy thường xuyên lơ là việc học của mình.) |
| Quá khứ | forsømte |
Hun forsømte sin chance for at skinne.
(Cô ấy đã bỏ lỡ cơ hội để tỏa sáng.) |
| Quá khứ phân từ | forsømt |
Huset er blevet forsømt i mange år.
(Ngôi nhà đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Forsømmer man sine pligter, får man problemer."
"Nếu bạn bỏ bê nghĩa vụ của mình, bạn sẽ gặp rắc rối."
- "Har man forsømt sin sundhed, kan det være svært at rette op på."
"Nếu bạn đã bỏ bê sức khỏe của mình, có thể khó khắc phục."
- "Ville hun forsømme sine børn for sin karriere?"
"Liệu cô ấy có bỏ bê con cái vì sự nghiệp của mình không?"
- "Det er en fejl, som mange forældre forsømmer at rette."
"Đó là một lỗi mà nhiều bậc cha mẹ bỏ bê việc sửa chữa."
- "Han er en mand, der forsømmer sine pligter."
"Anh ấy là một người đàn ông bỏ bê nghĩa vụ của mình."
- "Det er børn, som vi ikke må forsømme."
"Đó là những đứa trẻ mà chúng ta không được phép bỏ bê."
- "Han forsømmer altid sine pligter."
"Anh ấy luôn bỏ bê nghĩa vụ của mình."
- "Vi må ikke forsømme vores helbred."
"Chúng ta không được bỏ bê sức khỏe của mình."
- "Regeringen forsømte at handle hurtigt nok."
"Chính phủ đã bỏ bê việc hành động đủ nhanh."
- "I går forsømte jeg at vande planterne."
"Hôm qua tôi đã quên tưới cây."
- "Ofte forsømmer han sine lektier."
"Anh ấy thường xuyên bỏ bê bài tập về nhà."
- "Aldrig må vi forsømme vores ansvar."
"Chúng ta không bao giờ được bỏ bê trách nhiệm của mình."